10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 189

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 189

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 189. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 189

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 189

1881. 歓迎 かんげい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hoan nghênh

Ví dụ 1 :

かい歓迎をけました。
Atatakai kangei o uke mashi ta.
Tôi đã nhận được sự nghênh tiếp nồng hậu

Ví dụ 2 :

歓迎いてくれてにありがとう。
Cảm ơn vì đã mở tiệc đón tiếp cho tôi.

1882. 開発 かいはつ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : xây dựng

Ví dụ 1 :

ダムのしています。
Damu no kaihatsu ni juumin ha hantai shi te i masu.
Dân chúng phản đối việc xây dựng con đập

Ví dụ 2 :

源をするがあるだ。
Chính phủ có kế hoạch khai phát tài nguyên.

1883. 郵便屋さん ゆうびんやさん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhân viên bưu điện

Ví dụ 1 :

便さんはもうましたか。
Yuubin ya san ha mou ki mashi ta ka.
Nhân viên bưu điện đã tới chưa?

Ví dụ 2 :

便さんからをもらった。
Tôi đã nhận thư từ nhân viên bưu điện.

1884. 会長 かいちょう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giám đốc

Ví dụ 1 :

めにが挨拶した。
Hajime ni kaichou ga aisatsu shi ta.
Lần đầu liên chủ tịch hội đồng quản trị chào hỏi

Ví dụ 2 :

から命令をけた。
Tôi đã nhận mệnh lệnh từ giám đốc.

1885. 金 きん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vàng

Ví dụ 1 :

のネックレスをしています。
Kanojo ha kin no nekkuresu o shi te i masu.
Cô ấy đang đeo chiếc vòng cổ bằng vàng

Ví dụ 2 :

誰でもきだろう。
Có lẽ ai cũng thích vàng.

1886. 灰 はい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tro

Ví dụ 1 :

ですべて灰になった。
Kaji de subete hai ni natta.
Do vụ cháy mà tất cả đã thành tro

Ví dụ 2 :

はどこですか。
Gạt tàn thuốc lá ở đâu?

1887. 骨 ほね nghĩa là gì?

Ý nghĩa : xương

Ví dụ 1 :

りました。
Kare ha ashi no hone o ori mashi ta.
Anh ấy đã làm gẫy xương chân

Ví dụ 2 :

珍しいつけられました。
Xương của động vật quý hiếm đã được tìm thấy.

1888. 風呂屋 ふろや nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhà tắm, nơi cung cấp dịch vụ tắm bồn

Ví dụ 1 :

とおさんにった。
Kinou, tomodachi to o furo ya san ni itta.
Hôm qua tôi đã đi tới nhà tắm cùng với bạn

Ví dụ 2 :

でシャワーをびる。
Tôi đã tắm vòi hoa sen ở phòng tắm dịch vụ.

1889. 細か こまか nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhỏ, chi tiết

Ví dụ 1 :

それはかなです。
Sore ha komaka na mondai desu.
Đây là một vấn đề nhỏ

Ví dụ 2 :

かなことをしないで。
Đừng quan tâm tới tiểu tiết.

1890. 行き ゆき nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đi

Ví dụ 1 :

きのった。
Toukyou iki no ressha ni notta.
Tôi đã lên tàu đi Tokyo

Ví dụ 2 :

けていてください。
Hãy tiếp tục bước đi về phía trước.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 189. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 190. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :