10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192

1911. もったいない もったいない nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lãng phí

Ví dụ 1 :

してはもったいないわよ。
Tabemono o nokoshi te ha mottainai wa yo.
Để thừa lại đồ ăn là lãng phí đó

Ví dụ 2 :

使っていないてるなんてもったいないね。
Những tờ giấy chưa dùng mà vứt đi thì phí nhỉ.

1912. 情報 じょうほう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thông tin

Ví dụ 1 :

たちはインターネットでいろいろなめた。
Gakusei tachi ha intanetto de iroiro na jouhou o atsume ta.
Sinh viên đã thu thập rất nhiều thông tin trên internet

Ví dụ 2 :

めてください。
Hãy thu thập thông tin đi.

1913. 諦める あきらめる nghĩa là gì?

Ý nghĩa : từ bỏ, bỏ cuộc

Ví dụ 1 :

を諦めていないよ。
Kare ha ryuugaku no yume o akirame te i nai yo.
Anh ấy không từ bỏ giấc mơ du học đâu

Ví dụ 2 :

をあきらめないでください。
Đừng từ bỏ ước mơ của mình.

1914. 懐かしい なつかしい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thân thiết

Ví dụ 1 :

ここはにとって懐かしいです。
Koko ha watashi nitotte natsukashii basho desu.
đây là nơi rất thân thiết với tôi (lâu mới được về)

Ví dụ 2 :

郷が懐かしい。
Tôi nhớ quê hương.

1915. 怪しい あやしい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đáng ngờ

Ví dụ 1 :

そのは怪しかったわ。
Sono otoko no koudou ha ayashikatta wa.
Hành động của người đàn ông đó thật đáng ngờ

Ví dụ 2 :

怪しいづいた。
Có người đàn ông lạ mặt tiếp cận tôi.

1916. 示す しめす nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thể hiện

Ví dụ 1 :

に興している。
Kare ha shin seihin ni kyoumi o shimeshi te iru.
anh ấy đang thể hiện hứng thú với sản phẩm mới

Ví dụ 2 :

は12ている。
Đồng hồ đang chỉ 12 giờ.

1917. たっぷり たっぷり nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hoàn toàn, đầy đủ

Ví dụ 1 :

たっぷりとマッサージしてもらいました。
Tappuri to massaji shi te morai mashi ta.
tôi đã được massage hoàn toàn (đã đời)

Ví dụ 2 :

呂のにおがたっぷりです。
Nước nóng tràn đầy trong bồn tắm.

1918. 早速 さっそく nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngay lập tức

Ví dụ 1 :

ではをおりします。
Deha sassoku shorui o ookuri shi masu.
Vậy tôi sẽ gửi giấy tờ đi ngay lập tức

Ví dụ 2 :

ります。
Tôi sẽ về ngay lập tức.

1919. 偶然 ぐうぜん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngẫu nhiên

Ví dụ 1 :

街で偶いました。
Machi de guuzen yuujin ni ai mashi ta.
Ngẫu nhiên tôi gặp bạn trong phố

Ví dụ 2 :

った。
Ngẫu nhiên tôi gặp cô ấy ở nhà ga.

1920. 続き つづき nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sự tiếp tục

Ví dụ 1 :

きはでしましょう。
Hanashi no tsuduki ha denwa deshi masho u.
Chúng ta sẽ tiếp tục câu chuyện qua điện thoại nhé

Ví dụ 2 :

あのきます。
Ca khúc đó vẫn tiếp tục.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 193. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: