10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 310

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 310

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 310. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 310

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 310

3091. 言語 gengo nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngôn ngữ

Ví dụ 1 :

はアジアのしている。
Kare ha ajia no gengo o kenkyuu shi te iru.
Anh ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ châu á

Ví dụ 2 :

僕はです。
Tôi là người nghiên cứu ngôn ngữ.

3092. 製造 seizou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chế tạo

Ví dụ 1 :

このではエアコンをしています。
Kono koujou de ha eakon o seizou shi te i masu.
Nhà máy này đang chế tạo điều hoà

Ví dụ 2 :

あのロボットをするのはおをたくさんかかった。
Chế tạo con robot đó thì tốn rất nhiều tiền.

3093. 西暦 seireki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tây lịch

Ví dụ 1 :

西暦1964でオリンピックがあった。
Seireki 1964 nen ni toukyou de orinpikku ga atta.
Tây lịch 1964 có olympic tại Tokyo

Ví dụ 2 :

西暦でスケジュールをてます。
Tôi đang lập lịch trình dựa vào Tây lịch.

3094. ピンポン pinpon nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bóng bàn

Ví dụ 1 :

とピンポンをした。
Kinou no yuugata, tomodachi to pinpon o shi ta.
Chiều tối qua, tôi đã chơi bóng bàn với bạn

Ví dụ 2 :

ピンポンがうまいです。
Tôi giỏi chơi bóng bàn.

3095. 訴える uttaeru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : kiện cáo

Ví dụ 1 :

を訴えた。
Kanojo ha kaisha o uttae ta.
Cô ấy đã kiện công ty

Ví dụ 2 :

を訴えた。
Tôi đã kiện bạn trai.

3096. 関連 kanren nghĩa là gì?

Ý nghĩa : liên quan

Ví dụ 1 :

のセクションへした。
Kanren no sekushon he renraku shi ta.
Tôi đã liên lạc với bộ phận có liên quan

Ví dụ 2 :

このしない。
Vụ việc này không liên quan tới cô ấy.

3097. 述べる noberu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trình bày, thuật lại

Ví dụ 1 :

司がを述べた。
Joushi ga iken o nobe ta.
Cấp trên đã trình bày ý kiến

Ví dụ 2 :

のことを述べてください。
Hãy nói sự thật đi.

3098. 批判 hihan nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phê phán, chỉ trích

Ví dụ 1 :

僚を批判した。
Kare ha douryou o hihan shi ta.
Anh ấy đã phê phán đồng nghiệp

Ví dụ 2 :

を批判する権がない。
Cậu không có quyền phê phán tác phẩm của tôi.

3099. 基づく motoduku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trên cơ sở

Ví dụ 1 :

このに基づいています。
Kono hanashi ha shinjitsu ni motodui te i masu.
Câu truyện này dựa trên sự thực

Ví dụ 2 :

このきたにもとづいた。
Bộ phim này dựa trên sự kiện đã xảy ra.

3100. 戦う tatakau nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chiến đấu

Ví dụ 1 :

までったよ。
Kare ha saigo made tatakatta yo.
Anh ấy đã chiến đấu tới cùng

Ví dụ 2 :

敵をった。
Tôi chiến đấu chống lại kẻ địch.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 310. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 311. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: