10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323

3221. 筋 suzi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : gân, cốt truyện

Ví dụ 1 :

んで筋をめてしまいました。
Koron de suji o itame te shimai mashi ta.
Bị ngã đau cơ

Ví dụ 2 :

このの筋がれてしまった。
Tôi đã quên mất cốt truyện này.

3222. たとえ tatoe nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dù cho

Ví dụ 1 :

たとえ、嵐になってもく。
Tatoe, arashi ni natte mo zettai ni iku.
Dù cho có bão tôi cũng đi

Ví dụ 2 :

たとえかなくてもですよ。
Nếu không đi thì cũng không sao đâu.

3223. 天皇 tennou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thiên hoàng

Ví dụ 1 :

には皇がいます。
Nippon ni ha tennou ga i masu.
Ở nhật có Thiên Hoàng

Ví dụ 2 :

皇はアメリカにいらっしゃいます。
Thiên hoàng tháng sau sẽ tới Mỹ.

3224. ともかく tomokaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dù thế nào, dẫu sao

Ví dụ 1 :

ともかくしましょう。
Tomokaku ichi do kangaenaoshi masho u.
Dù sao chúng ta cũng suy nghĩa lại 1 lần xem nào

Ví dụ 2 :

ともかくやってみましょう。
Dù sao đi nữa thì cũng thử làm xem.

3225. 題 dai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chủ đề

Ví dụ 1 :

そのせません。
Sono kyoku no dai o omoidase mase n.
Tôi không nghĩra chủ đề cho bài hát đó

Ví dụ 2 :

このはちょっとしいね。
Vấn đề này hơi khó nhỉ.

3226. 運 un nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vận mệnh, vận số

Ví dụ 1 :

のいいです。
Kare ha un no ii otoko desu.
cậu ta số rất may

Ví dụ 2 :

い。
Hôm nay vận đen.

3227. 不満 fuman nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bất mãn, không bằng lòng

Ví dụ 1 :

のやりにはです。
Watashi ha kare no yarikata ni ha fuman desu.
Tôi không bằng lòng với cách làm của anh ấy

Ví dụ 2 :

があるか。
Cậu có gì bất mãn sao.

3228. 原理 genri nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nguyên lí

Ví dụ 1 :

しました。
Kengaku sha ni kikai no ugoku genri o setsumei shi mashi ta.
Tôi đã giải thích nguyên lý hoạt động của máy cho người tới kiến tập

Ví dụ 2 :

このに応できない。
Nguyên lí này không thể áp dụng được vào thực tế.

3229. 楽器 gakki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nhạc cụ

Ví dụ 1 :

きなはギターです。
Watashi ga suki na gakki ha gita desu.
Nhạc cụ yêu thích của tôi là đàn Guitar

Ví dụ 2 :

わたしが弾けるがピアノです。
Nhạc cụ tôi chơi được là đàn Piano.

3230. 詩 shi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bài thơ

Ví dụ 1 :

の詩はになったんだ。
Kanojo no shi ha sekaijuu de yuumei ni natta n da.
Thơ của cô ấy đã nổi tiếng khắp thế giới

Ví dụ 2 :

詩をった。
Tôi đã làm thơ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 324. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: