10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332

3311. 性質 seishitsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tính chất, tính khí

Ví dụ 1 :

このは穏やかなだよ。
Kono inu ha odayaka na seishitsu da yo.
Con cho này tính khí hiền hoà

Ví dụ 2 :

あのですよ。
Người đó thì có tính khí nóng nảy đó.

3312. 必死 hisshi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : quyết tâm

Ví dụ 1 :

たちはについていくのにです。
Gakusei tachi ha jugyou ni tsui te iku no ni hisshi desu.
Học sinh đang quyết tâm để đi học

Ví dụ 2 :

します。
Tôi sẽ quyết tâm học hành.

3313. 神経 shinkei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thần kinh

Ví dụ 1 :

かいですね。
Kare ha shinkei ga komakai desu ne.
Anh ấy thần kinh hơi yếu nhỉ

Ví dụ 2 :

くてたまらない。
Thần kinh tôi đau không chịu được.

3314. 意義 igi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ý nghĩa

Ví dụ 1 :

このにはきながあります。
Kono jigyou ni ha ookina igi ga ari masu.
Sự nghiệp này có một ý nghĩa lớn

Ví dụ 2 :

このものはにとってがあります。
Vật này có ý nghĩa đối với tôi.

3315. 延長 enchou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : kéo dài

Ví dụ 1 :

されたわね。
Kokkai no kaiki ga enchou sare ta wa ne.
Kỳhọp của quốc hộc đã được kéo dài ra

Ví dụ 2 :

をもうしないでください。
Đừng có kéo dài thời gian nữa.

3316. 観客 kankyaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : quan khách

Ví dụ 1 :

は興奮していたよ。
Kankyaku ha koufun shi te i ta yo.
Quan khách đã phấn khích lên

Ví dụ 2 :

にそれはよくないです。
Một cách khách quan thì việc đó không tốt.

3317. 深刻 shinkoku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nghiêm trọng

Ví dụ 1 :

これはです。
Kore ha shinkoku na mondai desu.
Đây là 1 vấn đề nghiêm trọng

Ví dụ 2 :

これはな秘密です。
Đây là chuyện bí mật nghiêm trọng của quốc hội.

3318. 武器 buki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vũ khí

Ví dụ 1 :

らは武り、がった。
Karera ha buki o tori, tachiagatta.
Anh ấy đã tước lấy vũkhí và đứng dậy

Ví dụ 2 :

げたほうがいい。
Nên hạ vũ khí xuống.

3319. 方面 houmen nghĩa là gì?

Ý nghĩa : theo hướng, vùng

Ví dụ 1 :

沖縄におかけのにごください。
Okinawa houmen ni odekake no hou ha taifuu ni go chuui kudasai.
Những ai đi về phía Okinawa xin hãy chú ý bão

Ví dụ 2 :

したいです。
Tôi muốn đi du lịch ở vùng Kantou.

3320. 直前 chokuzen nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngay trước khi

Ví dụ 1 :

たの。
Kare ha ryokou no chokuzen ni netsu ga de ta no.
Ngay trước khi đi du lịch thì anh ấy bị sốt

Ví dụ 2 :

に遭ってけられません。
Ngay trước kì thi thì tôi gặp tai nạn nên không thể dự thi được.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 333. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :