10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370

3691. 見出し midashi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đầu đề

Ví dụ 1 :

しがいたんだ。
しんぶんのみだしがかれのめをひいたんだ。
đầu đề bài báo thu hút sự chú ý của anh ta

Ví dụ 2 :

このしはいです。
Đầu đề của bài báo này thú vị.

3692. 雇う yatou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thuê người

Ví dụ 1 :

しいを雇いました。
あたらしいしゃいんをやといました。
tôi đã thuê nhân viên mới

Ví dụ 2 :

わがの5も雇った。
Công ty chúng tôi đã thuê 5 người mới.

3693. 崩す kuzusu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : làm hỏng

Ví dụ 1 :

調を崩しています。
かのじょはたいちょうをくずしています。
cô ấy đang huỷ hoại sức khoẻ cua mình

Ví dụ 2 :

ちを崩した。
Anh ấy đã làm hỏng tâm trạng mình.

3694. つながり tsunagari nghĩa là gì?

Ý nghĩa : mối liên hệ

Ví dụ 1 :

こののつながりはおかしいです。
このぶんのつながりはおかしいです。
liên kết trong bài văn này hơi lạ

Ví dụ 2 :

このネットのつながりはからない。
Tôi không hiểu về kết nối mạng này.

3695. 飛行 hikou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bay

Ví dụ 1 :

このフライトの3です。
このフライトのひこうじかんはやく3じかんです。
chuyến bay này thời gian bay kéo dài khoảng 3 tiếng

Ví dụ 2 :

あのは災に遭って、をなくした。
Chuyến bay đó gặp tai nạn, mất liên lạc với mặt đất.

3696. 推薦 suisen nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sự tiến cử

Ví dụ 1 :

に推薦されたよ。
かれはかいちょうにすいせんされたよ。
anh ta được tiến cử làm hội trưởng

Ví dụ 2 :

たちにこのを推薦した。
Thầy giáo tôi tiến cử quyển sách này cho chúng tôi.

3697. 苦しみ kurushimi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nỗi đau

Ví dụ 1 :

誰もしみをしていなかったな。
だれもかれのくるしみをりかいしていなかったな。
không ai có thể hiểu được nỗi khổ tâm của anh ta

Ví dụ 2 :

このしみは誰でもわからない。
Nỗi đau này không ai hiểu được.

3698. 診る miru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : khám (bệnh)

Ví dụ 1 :

に診てもらいました。
きょう、いしゃみてもらいました。
hôm nay tôi đã đến bác sỹ khám bệnh

Ví dụ 2 :

に診てもらった。
Tôi đã đi khám bệnh.

3699. 計る hakaru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cân, đo

Ví dụ 1 :

100メートルのタイムをったんだ。
tôi đã tính thời gian chạy cự ly 100m

Ví dụ 2 :

このさをった。
Tôi đã đo chiều cao toà nhà này.

3700. 命じる meiziru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ra lệnh

Ví dụ 1 :

を命じられました。
きゅうにを命じられました。
đột nhiên tôi được ra lệnh đi công tác

Ví dụ 2 :

に命じました。
Giám đốc đã ra lệnh cho mọi người.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 370. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 371. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: