Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391

3901. 通行 tsuukou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sự đi lại

Ví dụ 1 :

このできません。
con đường này không thể đi lại được

Ví dụ 2 :

は1です。
Phí đi lại tháng này là 1 vạn yên.

3902. 書物 shomotsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sách vở

Ví dụ 1 :

まれてしているの。
anh ta đang sống một cuộc sống bị vây quanh bởi sách vở

Ví dụ 2 :

っていますか。
Cậu có mang sách vở không?

3903. 都心 toshin nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trung tâm thành phố

Ví dụ 1 :

んでいます。
anh ấy đang sống trong trung tâm thành phố

Ví dụ 2 :

しています。
Tôi đang đi học ở trường cấp 3 trung tâm thành phố.

3904. 永久 eikyuu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vĩnh cửu

Ví dụ 1 :

は永らぬとなったのよ。
anh ta đã thành người vĩnh viễn không bao giờ trở về nữa rồi

Ví dụ 2 :

あのは永れない。
Người đó vĩnh viễn không thể trở lại.

3905. 交際 kousai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hẹn hò

Ví dụ 1 :

はモデルとしていたんだ。
anh ta đã từng hẹn hò với một người mẫu đấy

Ví dụ 2 :

してみたらどうか。
Thử hẹn hò với cô ấy thì sao?

3906. パイプ paipu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ống, đường ống

Ví dụ 1 :

このパイプは詰まっていますよ。
cái đường ống này đang bị tắc nghẽn đấy

Ví dụ 2 :

パイプが壊れました。
Ống nước bị vỡ rồi.

3907. 集まり atsumari nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tập trung,tập hợp lại

Ví dụ 1 :

まりがいですね。
tập trung dưới trời mưa thì thật tệ nhỉ

Ví dụ 2 :

みんな、まってください。
Mọi người hãy nhanh chóng tập trung đi.

3908. よそ yoso nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bên ngoài

Ví dụ 1 :

はよそでごちそうになりました。
tôi đã được mời ăn tối ở ngoài rồi

Ví dụ 2 :

よそでごした。
Tôi đã trải qua một ngày bên ngoài.

3909. 特色 tokushoku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đặc sắc

Ví dụ 1 :

そのがありますね。
sự giáo dục của ngôi trường đó có rất nhiều điểm đặc sắc

Ví dụ 2 :

なプログラムですね。
Chương trình đặc sắc nhỉ.

3910. 出入り deiri nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ra vào

Ví dụ 1 :

りがいね。
có rất nhiều người ra vào nhà anh ta

Ví dụ 2 :

ここはりがないですよ。
Đây là địa điểm ít người qua lại nhỉ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 391. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 392. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: