10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429

4281. 展覧会 tenrankai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cuộc triển lãm

Ví dụ 1 :

昨日、絵の展覧会に行ってきました。
Hôm qua, cuộc triển lãm tranh đã được tổ chức.

Ví dụ 2 :

田中作家の展覧会に行きますか。
Cậu có có đi tới cuộc triển lãm của tác giả Tanaka không?

4282. 消極的 shoukyokuteki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tiêu cực

Ví dụ 1 :

消極的な人は成功しないよ。
Người tiêu cực thì không thể thành công được đâu.

Ví dụ 2 :

彼は消極的な考えがあります。
Anh ấy có suy nghĩ tiêu cực.

4283. 奨学金 shougakukin nghĩa là gì?

Ý nghĩa : học bổng

Ví dụ 1 :

彼女は奨学金で大学に行きました。
Cô ấy đã vào đại học bằng học bổng.

Ví dụ 2 :

アメリカ大学の奨学金をもらった。
Tôi đã nhận học bổng của đại học Mỹ.

4284. 大部分 daibubun nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hầu hết, đại bộ phận

Ví dụ 1 :

絵の大部分が水に濡れてしまったな。
Hầu hết tranh đã bị dính nước hết rồi.

Ví dụ 2 :

世界の大部分が海洋です。
Đại bộ phận thế giới là biển.

4285. 苦心 kushin nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lao tâm khổ tứ

Ví dụ 1 :

苦心して絵を描き上げました。
Tôi đã lao tâm khổ tứ vẽ lên bức tranh

Ví dụ 2 :

子供のことで苦心します。
Tôi lo lắng vì việc của con cái.

4286. 険しい kewashii nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đáng sợ

Ví dụ 1 :

父の表情が険しくなったの。
Biểu cảm của bố đã rất là đáng sợ.

Ví dụ 2 :

あの人は態度が険しい。
Hắn ta có thái độ đáng sợ.

4287. 校庭 koutei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sân trường

Ví dụ 1 :

陸上部は校庭で練習しています。
Bộ phận thi đấu trên cạn đang luyện tập tại sân trường

Ví dụ 2 :

校庭の真ん中に立っている人は石田先生です。
Người đứng ở giữa sân trường là thầy Ishida.

4288. 投書 tousho nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thư bạn đọc

Ví dụ 1 :

その事件について新聞に投書したんだ。
Vậy là bạn đã viết thư gửi tòa soạn về sự kiện đó

Ví dụ 2 :

中村作家に投書を全部あげました。
Tôi đã đưa cho tác giả Murakami hết thư của bạn đọc.

4289. 受け持つ ukemotsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đảm nhiệm, chịu trách nhiệm

Ví dụ 1 :

1年生を受け持っています。
Tôi đang đảm nhiệm phụ trách học sinh năm nhất.

Ví dụ 2 :

この仕事を受け持っている。
Tôi đang chịu trách nhiệm công việc này.

4290. 煙突 entotsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ống khói

Ví dụ 1 :

工場の煙突から煙が上がっている。
Khói đang bốc lên từ ống khói của công trường.

Ví dụ 2 :

この家は煙突がない。
Ngôi nhà này không có ống khói.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 429. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 430. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: