10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 44

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 44

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 44. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 44

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 44

431. まず mazu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đầu tiên

Ví dụ 1 :

ったらまずいましょう。
Kaettara mazu te o arai masho u.
Khi trở về nhà thì đầu tiên là hãy rửa tay nhé

Ví dụ 2 :

まずを20ページまでめっくてください。
Mazu kyoukasho o nijuu pe-ji made mekku te kudasai.
Xin hãy lật sách đến trang 20.

432. 社会 shakai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : xã hội

Ví dụ 1 :

これはきなになっている。
Kore ha ookina shakai mondai ni natte iru.
Đây là vấn đề xã hội lớn

Ví dụ 2 :

りましょう。
Risou shakai wo issho ni tsukuri mashou.
Hãy cùng nhau gây dựng một xã hội lý tưởng.

433. プログラム puroguramu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chương trình

Ví dụ 1 :

でプログラムをった。
Uketsuke de puroguramu o uketotta.
Tôi đã nhận được chương trình ở quầy tiếp tân

Ví dụ 2 :

このプログラムが功したとらせられました。
Kono puroguramu ga seikou shi ta to shirase rare mashi ta.
Tôi được thông báo là chương trình này đã thành công.

434. 力 chikara nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thể lực

Ví dụ 1 :

撲さんは、みんなちだ。
O sumou san ha, minna chikaramochi da.
Tất cả các sumo đều có thể lực khỏe

Ví dụ 2 :

があるだ。
Kanojo ha chikara ga aru ko da.
Cô ấy là đứa bé có thể lực.

435. 今回 konkai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lần này

Ví dụ 1 :

まあは許してあげよう。
Maa konkai ha yurushi te ageyo u.
Được, tôi sẽ tha lỗi cho bạn lần này

Ví dụ 2 :

わりにさんはいます。
Konkai watashi no kawari ni yamada san ha kyaku ni ai masu.
Lần này anh Yamada đến gặp khách thay tôi.

436. 予定 yotei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dự định

Ví dụ 1 :

えてください。
Kyou no yotei o oshie te kudasai.
Hãy cho tôi biết kế hoạch của ngày hôm nay

Ví dụ 2 :

をキャンセルしました。
Yotei o kyanseru shimashita.
Tôi đã huỷ bỏ dự định.

437. まま mama nghĩa là gì?

Ý nghĩa : vẫn

Ví dụ 1 :

がついたままですよ。
Denki ga tsuita mama desu yo.
Điện vẫn bật

Ví dụ 2 :

クーラーをつけたままでかけました。
Ku-ra- o tsuke ta mama de kake mashi ta.
Tôi vẫn bật điều hoà rồi ra ngoài.

438. テレビ terebi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ti vi

Ví dụ 1 :

テレビのチャンネルをえてください。
Terebi no channeru o kaete kudasai.
Hãy đổi kênh ti vi nào

Ví dụ 2 :

テレビを2ています。
Maiban terebi o ni jikan mi teimasu.
Tôi xem tivi 2 tiếng mỗi tối.

439. 減る heru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giảm

Ví dụ 1 :

がかなりりました。
Taijuu ga kanari heri mashi ta.
Trọng lượng đã giảm tương đối rồi

Ví dụ 2 :

っています。
Doubutsu no suuryou ga hette imasu.
Số lượng động vật đang giảm đi.

440. 消える kieru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : biến mất

Ví dụ 1 :

えた。
Totsuzen, denki ga kieta.
Đột nhiên bị mất điện

Ví dụ 2 :

はさっきここにいたままなのにえた。
Kare ha sakki koko ni ita mama na noni ima ha kie ta.
Anh ấy vừa nãy còn ở đây mà bây giờ đã biến mất.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 44. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 45. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: