10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440

4391. 日当たり hiatari nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nơi có ánh nắng mặt trời chiếu

Ví dụ 1 :

このたりがいい。
Căn phòng này đón được nhiều ánh sáng mặt trời.

Ví dụ 2 :

ここはたりがいところです。
Đây là chỗ có ánh mặt trời chiếu vào không nhiều.

4392. 交ぜる mazeru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trộn, pha lẫn

Ví dụ 1 :

ぜてください。
Hãy cho tôi tham gia với (hãy cho tôi vào nhóm)

Ví dụ 2 :

に麦をまぜた。
Tôi đã trộn lúa mì vào gạo.

4393. もしかすると moshikasuruto nghĩa là gì?

Ý nghĩa : có thể là, có lẽ nào

Ví dụ 1 :

もしかするとあなたにいしてますか。
Tôi có thể gặp lại bạn một lần nữa được chứ?

Ví dụ 2 :

もしかするとかもしれない。
Có lẽ anh ấy bị bệnh.

4394. 回数券 kaisuuken nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cuốn sổ vé

Ví dụ 1 :

バスのいました。
Tôi đã mua vé xe bus.

Ví dụ 2 :

ったほうがいい。
Nên mua sổ vé.

4395. 口紅 kuchibeni nghĩa là gì?

Ý nghĩa : son môi

Ví dụ 1 :

いました。
Tôi đã mua son môi màu đỏ.

Ví dụ 2 :

らない。
Tôi không bôi son môi.

4396. 謙遜 kenson nghĩa là gì?

Ý nghĩa : khiêm tốn, nhún nhường

Ví dụ 1 :

そんなに謙遜しなくてもいい。
Không cần phải khiêm tốn tới mức đó đâu

Ví dụ 2 :

謙遜使ってください。
Hãy sử dụng khiêm nhường ngữ.

4397. 貸し出し kashidashi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sự cho vay, cho mượn

Ví dụ 1 :

そのししていません。
Cuốn sách đó không cho mượn được.

Ví dụ 2 :

せます。
Sách của thư viện thì có thể mượn được.

4398. 電灯 dentou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đèn điện

Ví dụ 1 :

5にはがつきます。
Đèn điện được bật từ 5 giờ chiều.

Ví dụ 2 :

はついていません。
Đèn điện không bật lên.

4399. 恨み urami nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sự căm ghét

Ví dụ 1 :

の恨みを晴らした。
Cô ấy đã xóa tan sự căm ghét bấy lâu nay.

Ví dụ 2 :

はあなたの恨みがわかります。
Tôi hiểu sự căm ghét của cậu.

4400. とっさに tossani nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngay lập tức

Ví dụ 1 :

とっさにてこなかった。
Tên của anh ấy ngay lập tức đã không được xướng lên.

Ví dụ 2 :

はとっさにしました。
Cô ấy đột nhiên khóc lên.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 440. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 441. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :