10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485

4841. 象徴 shouchou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tượng trưng, biểu tượng

Ví dụ 1 :

皇は徴です。
Thiên hoàng là biểu tượng của đất nước Nhật Bản.

Ví dụ 2 :

タワーは徴です。
Tháp Tokyo là biểu tượng của Tokyo.

4842. 圧力 atsuryoku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : áp lực

Ví dụ 1 :

からい圧がかかった。
Công ty đối phương đã gây ra rất nhiều áp lực.

Ví dụ 2 :

の低は圧いです。
Đáy biển áp lực cao.

4843. 作用 sayou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ảnh hưởng, tác động

Ví dụ 1 :

このします。
Loại thuốc này ảnh hưởng đến thần kinh.

Ví dụ 2 :

躍もした。
Hoạt động của anh ấy cũng ảnh hưởng tới tôi.

4844. 盛り上がる moriagaru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trở lên phấn khích, trở lên sôi động

Ví dụ 1 :

のパーティーはとても盛りがったな。
Buổi tiệc đêm qua đã rất sôi động nhỉ

Ví dụ 2 :

した、雰が盛りがった。
Sau khi ca sĩ xuất hiện trên sân khấu thì bầu không khí trở nên sôi động.

4845. 幹部 kanbu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cán bộ, lãnh đạo

Ví dụ 1 :

あのの幹とても秀だね。
Đội ngũ cán bộ của công ty đó thật là ưu tú đó nhỉ.

Ví dụ 2 :

あの幹ですね。
Cán bộ đó nhiệt tình nhỉ.

4846. 見通し mitooshi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : triển vọng, suy đoán

Ví dụ 1 :

しがたたない。
Không biết được gì về triển vọng của công việc

Ví dụ 2 :

このしがわかります。
Tôi biết triển vọng của công việc này.

4847. 導く michibiku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hướng dẫn, dẫn đường

Ví dụ 1 :

たちを導いてくれます。
Giáo viên đang hướng dẫn chúng tôi.

Ví dụ 2 :

リーダーはみなをに導いた。
Lãnh đạo đã dẫn dắt mọi người vào con đường đúng đắn.

4848. 進出 shinshutsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tiến trước, đột phá

Ví dụ 1 :

チェーンしている。
Chuỗi cửa hàng kinh doanh là một bước đột phá.

Ví dụ 2 :

している。
Tôi đang tiến trước trong học tập.

4849. 格差 kakusa nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chênh lệch, khoảng cách

Ví dụ 1 :

貧富のきくなっている。
Khoảng cách chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

Ví dụ 2 :

さくなった。
Chênh lệch nam nữ nhỏ dần.

4850. 耐える taeru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chịu đựng

Ví dụ 1 :

このビルはに耐えられるでしょうか。
Tòa nhà này chịu được một trận động đất lớn đúng chứ.

Ví dụ 2 :

嫌を耐えなきゃならない。
Phải chịu đựng tính khí của anh ấy.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 485. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 486. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

Leave a Reply

error: