Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511

5101. 好意 koui nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thiện ý, lòng tốt

Ví dụ 1 :

をもっています。
Anh ấy có thiện ý với cô ấy

Ví dụ 2 :

あのった。
Hắn ta có thiện ý.

5102. 生理 seiri nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sinh lí

Ví dụ 1 :

まったの。
Hôm qua bắt đầu (chu kỳ) sinh lý à? (kinh nguyệt …)

Ví dụ 2 :

がよくわかりません。
Tôi không hiểu sinh lý của con gái lắm.

5103. 漏れる moreru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lộ, rò rỉ

Ví dụ 1 :

のヘッドフォンからが漏れているね。
âm thanh từ tai nghe của cô ấy đang lọt ra ngoài nhỉ

Ví dụ 2 :

秘密が漏れた。
Bí mật bị rò rỉ.

5104. 未知 michi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chưa biết

Ví dụ 1 :

ここからはです。
từ đây trở đi là lĩnh vực mà tôi chưa biết

Ví dụ 2 :

のところを調べたい。
Tôi muốn tìm hiểu những điều chưa biết.

5105. 打ち込む uchikomu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cống hiến hết mình

Ví dụ 1 :

んでいます。
anh ta luôn cống hiến hết mình cho công việc nghiên cứu

Ví dụ 2 :

益のためにんだ。
Tôi đã cống hiến hết mình cho lợi ích của đất nước.

5106. 惜しむ oshimu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tiếc nuối

Ví dụ 1 :

たちはみなを惜しんだの。
tất cả chúng tôi đã luôn tiếc thương về cái chết của anh ấy

Ví dụ 2 :

けて、とても惜しんだ。
Thua trận đấu này thì rất tiếc nuối.

5107. 富む tomu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phong phú, giàu có

Ví dụ 1 :

に富んでいるな。
cuộc sống của anh ta luôn ngập tràn sự thay đổi

Ví dụ 2 :

富んでいるはいつも贅沢にらしている。
Người giàu có như anh ấy lúc nào cũng sống xa xỉ.

5108. 嘆く nageku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : than khóc

Ví dụ 1 :

嘆いていてもわりません。
cho dù có than khóc cũng chả có gì thay đổi

Ví dụ 2 :

を嘆いた。
Tôi đã than khóc cho cái chết của bạn thân.

5109. 外貨 gaika nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngoại tệ

Ví dụ 1 :

しました。
tôi đã đổi sang ngoại tệ rồi

Ví dụ 2 :

した。
Đổi ngoại tệ ra yên.

5110. 突く tsuku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chọc (bi a)

Ví dụ 1 :

はビリヤードのくね。
anh ta là một tay chơi bi a rất cừ nhỉ

Ví dụ 2 :

ビリヤードのくのはきです。
Tôi thích đánh bi a.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 511. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 512. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :