10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539

5381. 群衆 gunshuu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : quần chúng

Ví dụ 1 :

はマイクで群衆にしかけたんだ。
anh ta đã bắt chuyện với mọi người bằng mic

Ví dụ 2 :

の威きいです。
Sức mạnh quần chúng lớn.

5382. こたつ kotatsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lò sưởi

Ví dụ 1 :

いのでこたつをしました。
vì trời lạnh tôi đã mở lò sưởi

Ví dụ 2 :

いのでこたつをしてください。
Vì lạnh nên hãy nhanh chóng bật lò sưởi lên.

5383. 沿う sou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đi dài, men theo

Ví dụ 1 :

あなたのに沿えなくてすみません。
Rất tiếc là không theo như kỳ vọng của anh

Ví dụ 2 :

に沿って散した。
Tôi đã đi bộ dọc theo bờ sông.

5384. たんぱく質 tanpakushitsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chất đạm

Ví dụ 1 :

たんぱく養です。
chất đạm là thành phần dinh dưỡng rất quan trọng

Ví dụ 2 :

たんぱくできないです。
Chất đạm là chất không thể thiếu cho cơ thể.

5385. 縮まる chidimaru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bị ngắm lại, rút lại

Ví dụ 1 :

とのが縮まった。
Sự chênh lệch về chiều cao với anh trai đã rút ngắn lại

Ví dụ 2 :

った、セーターが縮まった。
Sau khi giặt thì áo len bị co lại.

5386. 唾 tsuba nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nước bọt, nước dãi

Ví dụ 1 :

に唾を吐いたよ。
anh ta đã nhổ nước bọt xuống đất

Ví dụ 2 :

おいそれとつばを吐いてはだめです。
Không được nhổ nước bọt bừa bãi.

5387. 眠たい nemutai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : buồn ngủ

Ví dụ 1 :

まだ8なのに、もうたいです。
mới có 8h mà tôi đã buồn ngủ rồi

Ví dụ 2 :

なのではとてもたいです。
Hôm qua tôi thức đêm nên bây giờ rất buồn ngủ.

5388. ばかばかしい bakabakashii nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngu ngốc, lố bịch

Ví dụ 1 :

ばかばかしいだがかった。
tuy là một bộ phim ngu ngốc nhưng rất hài hước

Ví dụ 2 :

それはにばかばかしいえだ。
Đó đúng là suy nghĩ lố bịch.

5389. ひな祭り hinamatsuri nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lễ hội búp bê

Ví dụ 1 :

はひなりです。
ngày 3 tháng 3 là lễ hội búp bê đấy

Ví dụ 2 :

はひなりだ。
Hôm nay là lễ hội búp bê.

5390. 飛行場 hikoujou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sân bay

Ví dụ 1 :

バスがきました。
xe buýt đã đến sân bay rồi

Ví dụ 2 :

までります。
Tôi tiễn bạn ra sân bay.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 539. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 540. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: