10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580

5791. 府庁 fuchou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trụ sở của quận

Ví dụ 1 :

庁でいています。
anh ta làm việc ở trụ sở quận

Ví dụ 2 :

庁でいている。
Tôi đang làm việc ở trụ sở của quận.

5792. 府立 furitsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : do quận lập lên

Ví dụ 1 :

っています。
cô ấy đang theo học tại một trường đại học do quận lập nên

Ví dụ 2 :

あの便だ。
Bưu điện này là do quận lập.

5793. 真四角 mashikaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hình vuông

Ví dụ 1 :

にはがあったんだ。
trong phòng của anh ấy đã có một cái cửa sổ hình vuông

Ví dụ 2 :

このテープルはだ。
Bàn này hình vuông.

5794. 小売店 kouriten nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cửa hàng bán lẻ

Ví dụ 1 :

このでもえます。
sản phẩm này ở cửa hàng bán lẻ cũng có thể mua được

Ví dụ 2 :

った。
Tôi đã mua thuốc ở cửa hàng bán lẻ.

5795. 悪女 akujo nghĩa là gì?

Ý nghĩa : người phụ nữ xấu xa

Ví dụ 1 :

にだまされたんだ。
anh ta đã bị một người phụ nữ xấu xa lừa dối

Ví dụ 2 :

ったことがあります。
Tôi đã từng hẹn hò với cô ấy.

5796. 荒らす arasu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : gây thiệt hại, cướp bóc

Ví dụ 1 :

盗にを荒らされたの。
anh ta bị kẻ trộm cướp phá trong nhà

Ví dụ 2 :

棒にアパートをあらされました。
Tôi bị trộm gây thiệt hại ở căn hộ.

5797. 洋室 youshitsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phòng kiểu tây

Ví dụ 1 :

このテーブルはわない。
cái bàn này không hợp với căn phòng kiểu tây

Ví dụ 2 :

りた。
Tôi đã thuê phòng kiểu Tây.

5798. 旅客機 ryokakuki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : máy bay chở khách

Ví dụ 1 :

が墜した。
Máy ba chở khách đã rơi

Ví dụ 2 :

が離しました。
Máy bay trở khách đã rời mặt đất.

5799. 自国 zikoku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nước tôi

Ví dụ 1 :

にしましょう。
xin hãy tôn trọng văn hoá nước tôi

Ví dụ 2 :

を尊敬しなさい。
Xin hãy tôn trọng ngôn ngữ của chúng tôi.

5800. 貨幣 kahei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tiền tệ, đồng tiền

Ví dụ 1 :

幣をました。
Tôi đã thấy tiền tệ ngày xưa trong bảo tàng

Ví dụ 2 :

いまどきこの幣を使っていません。
Bây giờ không dùng đồng tiền đó nữa.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 580. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 581. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :