You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69

681. 経験 keiken nghĩa là gì?

Ý nghĩa : kinh nghiệm

Ví dụ 1 :

はいいになりました。
Uriage ha nendo niyotte chigai masu.
Trận đấu ngày hôm nay trở thành 1 kinh nghiệm tốt

Ví dụ 2 :

アルバイトをするときいいができた。
Arubaito o suru toki ii keiken ga deki ta.
Khi làm thêm thì có thể làm được nhiều kinh nghiệm hay.

682. 安全 anzen nghĩa là gì?

Ý nghĩa : an toàn

Ví dụ 1 :

が第です。
Anzen ga dai ichi desu.
An toàn là số 1

Ví dụ 2 :

そこはです。
Soko ha anzen na basho desu.
Đó là một nơi an toàn.

683. 危険 kiken nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nguy hiểm

Ví dụ 1 :

そのだ。
Sono chiiki ha ima, kiken da.
Vùng đấy bây giờ nguy hiểm lắm

Ví dụ 2 :

ここはなところじゃないよ。
Koko ha kiken na tokoro ja nai yo.
Đây không phải là nơi an toàn đâu.

684. 注意 chuui nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chú ý

Ví dụ 1 :

してください。
Kuruma ni chuui shi te kudasai.
Hãy chú ý xe ô tô

Ví dụ 2 :

のようなことをきないようにしてください。
Kondo no you na koto o oki nai you ni chuui shi te kudasai.
Hãy chú ý để không xảy ra việc như lần này nữa.

685. 成功 seikou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thành công

Ví dụ 1 :

ついに功した。
Tsuini jikken ga seikou shi ta.
Cuối cùng thì thực nghiệm đã thành công

Ví dụ 2 :

たちの提功した。
Watashi tachi no teian ga seikou shi ta.
Đề án của chúng tôi đã thành công.

686. 努力 doryoku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nỗ lực

Ví dụ 1 :

もっと努しよう。
Motto doryoku shiyo u.
Chúng ta hãy nỗ lực hơn nữa nào

Ví dụ 2 :

れるように努しましょう。
Takai ten o toreru you ni doryoku shi masho u.
Hãy nỗ lực để có thể đạt điểm cao.

687. 説明 setsumei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giải thích

Ví dụ 1 :

このしてください。
Kono tango no imi o setsumei shi te kudasai.
Làm ơn giải thích cho tôi ý nghĩa của câu này

Ví dụ 2 :

このしなさい。
Kono hanashi no imi o setsumei shinasai.
Hãy giải thích ý nghĩa của câu chuyện này.

688. 地震 jishin nghĩa là gì?

Ý nghĩa : động đất

Ví dụ 1 :

いです。
Nippon ha jishin ga ooi desu.
Nhật bản có nhiều động đất

Ví dụ 2 :

のとき、のことをしてください。
Jishin no toki, tsugi no koto o shi te kudasai.
Khi động đất thì hãy làm những điều sau.

689. 手術 shujutsu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phẫu thuật

Ví dụ 1 :

は胸のをした。
Chichi ha mune no shujutsu o shi ta.
Bố tôi đã phẫu thuật ở ngực

Ví dụ 2 :

けたした。
Haha ha shujutsu o uke ta ato, kaifuku shi ta.
Mẹ tôi sau khi phẫu thuật đã hồi phục.

690. 火傷 yakedo nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bỏng

Ví dụ 1 :

傷をしました。
Kare ha te ni yakedo o shi mashi ta.
Anh ấy đã bị bỏng ở tay

Ví dụ 2 :

傷をしました。
Kinou musume ha yakedo o shi mashi ta.
Hôm qua con gái tôi đã bị bỏng.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 69. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 70. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: