10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 89
10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 89. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.
10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 89
Mục lục :
- 1 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 89
- 1.1 881. 季節 kisetsu nghĩa là gì?
- 1.2 882. 穴 ana nghĩa là gì?
- 1.3 883. 裏 ura nghĩa là gì?
- 1.4 884. 島 shima nghĩa là gì?
- 1.5 885. 海岸 kaigan nghĩa là gì?
- 1.6 886. ガラス garasu nghĩa là gì?
- 1.7 887. 自然 shizen nghĩa là gì?
- 1.8 888. 風 kaze nghĩa là gì?
- 1.9 889. 科学 kagaku nghĩa là gì?
- 1.10 890. 太陽 taiyou nghĩa là gì?
881. 季節 kisetsu nghĩa là gì?
Ý nghĩa : mùa
Ví dụ 1 :
私の一番好きな季節は春です。
Watashi no ichiban suki na kisetsu ha haru desu.
Tôi thích mùa xuân nhất
Ví dụ 2 :
嫌いな季節は冬です。
Kirai na kisetsu ha fuyu desu.
Mùa tôi ghét là mùa đông.
882. 穴 ana nghĩa là gì?
Ý nghĩa : lỗ thủng
Ví dụ 1 :
靴下に穴が開いている。
Kutsushita ni ana ga hirai te iru.
Dưới chiếc tất có 1 lôc thủng
Ví dụ 2 :
地面に穴があります。
Jimen ni ana ga ari masu.
Trên mặt đất có lỗ.
883. 裏 ura nghĩa là gì?
Ý nghĩa : mặt sau
Ví dụ 1 :
会社の裏に公園があります。
Kaisha no ura ni kouen ga ari masu.
Đằng sau công ty có công viên
Ví dụ 2 :
壁の裏に何がかけられますか。
Kabe no ura ni nani ga kakerare masu ka.
Đằng sau bức tường có cái gì được treo vậy?
884. 島 shima nghĩa là gì?
Ý nghĩa : hòn đảo
Ví dụ 1 :
日本は島国です。
Nippon ha shimaguni desu.
Nhật bản là một quốc đảo
Ví dụ 2 :
ここはスペインの島です。
Koko ha supein no shima desu.
Đây là hòn đảo ở Tây Ban Nha.
885. 海岸 kaigan nghĩa là gì?
Ý nghĩa : bờ biển
Ví dụ 1 :
海岸を散歩しましょう。
Kaigan o sanpo shi masho u.
Chúng ta cùng đi bộ ở bờ biển
Ví dụ 2 :
海岸に沿って貝がらを集めます。
Kaigan ni sotte kaigara wo atsume masu.
Tôi đi dọc bờ biển để thu thập vỏ sò.
886. ガラス garasu nghĩa là gì?
Ý nghĩa : kính, thủy tinh
Ví dụ 1 :
クリスタルガラスの花瓶を買いました。
Kurisutaru garasu no kabin o kai mashi ta.
Tôi đã mua bình hoa pha lê
Ví dụ 2 :
ガラスコップを使いたくない。
Garasu koppu wo tsukai taku nai.
Tôi không muốn dùng cốc thuỷ tinh.
887. 自然 shizen nghĩa là gì?
Ý nghĩa : tự nhiên
Ví dụ 1 :
親が子供を守るのは自然なことだ。
Oya ga kodomo o mamoru no ha shizen na koto da.
Bố mẹ bảo vệ con cái là 1 việc tự nhiên
Ví dụ 2 :
誰でも自然資源を守る義務がある。
Dare demo shizen shigen o mamoru gimu ga aru.
Ai cũng có nghĩa vụ bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
888. 風 kaze nghĩa là gì?
Ý nghĩa : gió
Ví dụ 1 :
風の強さに驚きました。
Kaze no tsuyo sa ni odoroki mashi ta.
Tôi đã giật mình vì gió mạnh
Ví dụ 2 :
今日の風は弱いですね。
Kyou no kaze ha yowai desu ne.
Gió hôm nay yếu nhỉ.
889. 科学 kagaku nghĩa là gì?
Ý nghĩa : khoa học
Ví dụ 1 :
科学は常に進歩している。
Kagaku ha tsuneni shinpo shi te iru.
Khoa học luôn luôn phát triển
Ví dụ 2 :
科学が得意です。
Kagaku ga tokui desu.
Tôi rất thích khoa học.
890. 太陽 taiyou nghĩa là gì?
Ý nghĩa : mặt trời
Ví dụ 1 :
太陽が雲に隠れた。
Taiyou ga kumo ni kakure ta.
Mặt trời đã bị che đi bởi đám mây
Ví dụ 2 :
地球は太陽の周りに回っています。
Chikyuu ha taiyou no mawari ni mawatte i masu.
Trái Đất quay xung quanh Mặt trời.
Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 89. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 90. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.