10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 10

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 1010 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 10

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 10. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 10

91. 読む

Cách đọc : yomu
Nghĩa tiếng Anh : read
Nghĩa tiếng Việt : đọc

Ví dụ 1 :

んでいます。
かのじょはざっしをよんでいます。
Cô ấy đang đọc tạp chí

Ví dụ 2 :

んでいます。
Mainichi, shinbun wo yondeimasu.
Tôi đọc báo mỗi ngày.

92. 次

Cách đọc : tsugi
Nghĩa tiếng Anh : next
Nghĩa tiếng Việt : tiếp theo

Ví dụ 1 :

はいついましょうか。
つぎはいつあいましょうか。
Tiếp theo chúng ta sẽ gặp nhau vào khi nào?

Ví dụ 2 :

ってください。
Tsugi no hito, mae ni tattekudasai.
Người tiếp theo hãy đứng lên phía trước.

93. あなた

Cách đọc : anata
Nghĩa tiếng Anh : you
Nghĩa tiếng Việt : bạn ( dùng với người chưa biết )

Ví dụ 1 :

これはあなたの鞄ですか。
これはあなたのくつですか。
Đây là cặp của bạn phải không?

Ví dụ 2 :

あなたは誰ですか。
Anata ha dare desuka .
Cậu là ai thế?

94. 飲む

Cách đọc : nomu
Nghĩa tiếng Anh : drink
Nghĩa tiếng Việt : uống

Ví dụ 1 :

とおんでいます。
ともだちとおさけをのんでいます。
Tôi đang uống rượu cùng với bạn

Ví dụ 2 :

ミルクをむのがのことです。
Miruku wo nomu noga futsuu no koto desu.
Uống sữa là việc thường ngày.

95. 古い

Cách đọc : furui
Nghĩa tiếng Anh : old
Nghĩa tiếng Việt : cũ

Ví dụ 1 :

きです。
わたしはふるいくるまがすきです。
Tôi thích chiếc xe ô tô cũ này

Ví dụ 2 :

めたいです。
Furui hon wo atsumetai desu.
Tôi muốn thu thập sách cũ.

96. 質問

Cách đọc : shitsumon
Nghĩa tiếng Anh : question
Nghĩa tiếng Việt : câu hỏi

Ví dụ 1 :

のあるはどうぞ。
しつもんのあるかたはどうぞ。
Xin mời đưa ra câu hỏi

Ví dụ 2 :

えなさい。
Shitsumon wo kotaenasai.
Hãy trả lời câu hỏi.

97. 今日

Cách đọc : kyou
Nghĩa tiếng Anh : today (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : hôm nay

Ví dụ 1 :

がありません。
きょうはしごとがありません。
Hôm nay không có việc

Ví dụ 2 :

はいいですね。
Kyouha iitenki no hi desune.
Hôm nay là một ngày thời tiết tốt nhỉ.

98. 友達

Cách đọc : tomodachi
Nghĩa tiếng Anh : friend, companion (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : bạn bè

Ví dụ 1 :

にはがたくさんいます。
わたしにはともだちがたくさんいます。
Tôi thì có rất nhiều bạn

Ví dụ 2 :

にケーキをってあげた。
Tomodachi ni ke-ki wo tsukutteageta.
Tôi làm bánh cho bạn.

99. 早い

Cách đọc : hayai
Nghĩa tiếng Anh : early
Nghĩa tiếng Việt : nhanh, sớm

Ví dụ 1 :

まだくにはです。
まだがっこうへいくにははやいじかんです。
Vẫn còn sớm để đi tới trường

Ví dụ 2 :

っている。
Kanojo ha hayaku hashitteiru.
Cô ấy chạy nhanh.

100. どれ

Cách đọc : dore
Nghĩa tiếng Anh : what, which
Nghĩa tiếng Việt : cái nào

Ví dụ 1 :

このでどれがきですか。
このなかでどれがすきですか。
Trong tất cả cái này bạn thích cái nào?

Ví dụ 2 :

どれがあなたのペンですか。
Dore ga anata no pen desuka.
Đâu là bút của bạn?

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 10. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 11. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :