10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 101

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 101

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 101

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 101. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 101

1001. 凄い

Cách đọc : すごいsugoi
Nghĩa tiếng Anh : great, incredible
Nghĩa tiếng Việt : nhiều, lớn, giỏi

Ví dụ 1 :

凄いになった。
Sugoi ame ni natta.
trời đổ mưa rất to

Ví dụ 2 :

あののスキルはすごい。
ano hito no sukiru ha sugoi
Kỹ năng của người đó giỏi.

1002. 親切

Cách đọc : しんせつshinsetsu
Nghĩa tiếng Anh : kind, kindhearted
Nghĩa tiếng Việt : tốt bụng, tử tế

Ví dụ 1 :

にしてくださってどうもありがとうございます。
Shinsetsu ni shi te kudasatte doumo arigatou gozai masu.
Cảm ơn đã tốt với tôi

Ví dụ 2 :

彼はです。
kare ha shinsetsu na hito desu
Anh ấy là người tốt bụng.

1003. 絶対

Cách đọc : ぜったいzettai
Nghĩa tiếng Anh : absolutely, never
Nghĩa tiếng Việt : tuyệt đối

Ví dụ 1 :

そんなことはできないよ。
Sonna koto ha zettai deki nai yo.
Việc như thế nhất định không thể

Ví dụ 2 :

に許しません。
kanojo ha watakushi wo zettai ni yurushi mase n
Cô ấy tuyệt đối không tha cho tôi.

1004. 先月

Cách đọc : せんげつsengetsu
Nghĩa tiếng Anh : last month
Nghĩa tiếng Việt : tháng trước

Ví dụ 1 :

があった。
Sengetsu, tomodachi no kekkonshiki ga atta.
Tháng trước là lễ kết hôn của bạn tôi

Ví dụ 2 :

アメリカにきました。
sengetsu amerika ni iki mashi ta
Tháng trước tôi đã đi Mỹ.

1005. 一昨年

Cách đọc : おととしototoshi
Nghĩa tiếng Anh : the year before last (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : năm kia

Ví dụ 1 :

めて都へしました。
Issakunen hajimete kyouto he ryokou shi mashi ta.
Năm kia là lần đầu tiên tôi du lịch ở kyoto

Ví dụ 2 :

になった。
ototoshi watakushi ha daigakusei ni natu ta
Năm kia tôi đã trở thành sinh viên.

1006. 冬休み

Cách đọc : ふゆやすみfuyuyasumi
Nghĩa tiếng Anh : winter vacation
Nghĩa tiếng Việt : kì nghỉ đông

Ví dụ 1 :

みにおちゃんのきます。
Fuyuyasumi ni o sofu chan no ie ni iki masu.
Kì nghỉ đông tôi sẽ đến nhà của ông tôi

Ví dụ 2 :

みはしたい。
kondo no fuyuyasumi ha hokkaidou ni ryokou shi tai
Đợt nghỉ đông lần này tôi muốn du lịch Hokkaido

1007. 夏休み

Cách đọc : なつやすみnatsuyasumi
Nghĩa tiếng Anh : summer vacation
Nghĩa tiếng Việt : kì nghỉ hè

Ví dụ 1 :

みにおちゃんのきました。
Natsuyasumi ni o sobo chan no ie he iki mashi ta.
Kì nghỉ hè tôi đã đến nhà của bà tôi

Ví dụ 2 :

みにどこもきませんでした。
natsuyasumi ni doko mo iki mase n deshi ta
Kỳ nghỉ hè tôi đã không đi đâu cả.

1008. 休日

Cách đọc : きゅうじつkyuujitsu
Nghĩa tiếng Anh : day off, holiday
Nghĩa tiếng Việt : ngày nghỉ

Ví dụ 1 :

でよくテレビをます。
Kyuujitsu ha ie de yoku terebi o mi masu.
Ngày nghỉ tôi thường xem ti vi ở nhà

Ví dụ 2 :

でゆっくりごしたい。
kyuujitsu de yukkuri sugoshi tai
Vào ngày nghỉ tôi muốn nghỉ thong thả

1009. 正月

Cách đọc : しょうがつshougatsu
Nghĩa tiếng Anh : New Year, January
Nghĩa tiếng Việt : năm mới

Ví dụ 1 :

にはたいてい、まる。
Oshougatsu ni ha taitei, kazoku ga atsumaru.
Năm mới thì các gia đình thường tụ họp lại

Ví dụ 2 :

の賀きました。
oshougatsu no gashi wo kaki mashi ta
Tôi đã viết lời chúc năm mới.

1010. 思い出

Cách đọc : おもいでomoide
Nghĩa tiếng Anh : memory
Nghĩa tiếng Việt : kỉ niệm

Ví dụ 1 :

しいができました。
Ryokou de tanoshii omoide ga deki mashi ta.
Chúng tôi đã có nhiều kỷ niệm rất vui sau chuyến đi

Ví dụ 2 :

このるといいします。
kono shashin wo miru to ii omoide wo omoidashi masu
Hễ cứ nhìn bức ảnh này là tôi lại nhớ những kỷ niệm đẹp.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 101. Mời các bạn cùng học các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :