10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 141

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 141

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 141

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 141. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 141

1401. 出口

Cách đọc : でぐちdeguchi
Nghĩa tiếng Anh : exit
Nghĩa tiếng Việt : cửa ra

Ví dụ 1 :

はあそこです。
Deguchi ha asoko desu.
Cửa ra ở đằng kia

Ví dụ 2 :

はこっちです。
deguchi ha kotchi desu
Cửa ra ở đằng này.

1402. 登る

Cách đọc : のぼるnobaru
Nghĩa tiếng Anh : climb, go up
Nghĩa tiếng Việt : leo lên

Ví dụ 1 :

たちは、富士りました。
Watashi tachi ha sakunen, fujisan ni nobori mashi ta.
Năm ngoái chúng tôi đã leo lên núi Phú sỹ

Ví dụ 2 :

りたい。
nihon de ichiban takai yama ni nobori tai
Tôi muốn leo núi cao nhất Nhật Bản.

1403. 真っ白

Cách đọc : まっしろmasshiro
Nghĩa tiếng Anh : pure-white
Nghĩa tiếng Việt : trắng xoá

Ví dụ 1 :

だった。
Soto ha yuki de masshiro datta.
Bên ngoài trắng xoá bởi tuyết phủ

Ví dụ 2 :

、頭がだ。
ima tsumuri ga masshiro da
Bây giờ đầu tôi hoàn toàn trống rỗng.

1404. 下ろす

Cách đọc : おろすorosu
Nghĩa tiếng Anh : bring down, take down
Nghĩa tiếng Việt : hạ xuống

Ví dụ 1 :

棚からそのろしてください。
Tana kara sono hako o oroshi te kudasai.
Hãy nhấc cái hộp trên giá xuống

Ví dụ 2 :

はテーブルのにあるをおろします。
kodomo ha teburu no jou ni aru moto wo oroshi masu
Bọn trẻ con nhấc mấy quyển sách từ trên bàn xuống.

1405. 貸し出す

Cách đọc : かしだすkashidasu
Nghĩa tiếng Anh : lend, lend out
Nghĩa tiếng Việt : cho mượn

Ví dụ 1 :

そのしている。
Sono toshokan ha kaigai no zasshi mo kashidashi te iru.
Thư viện đó cho mượn cả tạp chí nước ngoài

Ví dụ 2 :

さんはに3した。
yamata san ha watakushi ni man en kashi ta
Anh Yamada cho tôi mượn 3 vạn yên.

1406. サッカー

Cách đọc : サッカーsakka-
Nghĩa tiếng Anh : soccer, football
Nghĩa tiếng Việt : bóng đá

Ví dụ 1 :

たちがサッカーをしている。
Otokonoko tachi ga sakkā o shi te iru.
Bọn trẻ đang chơi bóng đá

Ví dụ 2 :

サッカーになりたい。
sakka senshu ni nari tai
Tôi muốn trở thành tuyển thủ bóng đá.

1407. 暖房

Cách đọc : だんぼうdanbou
Nghĩa tiếng Anh : heating
Nghĩa tiếng Việt : lò sưởi

Ví dụ 1 :

房がです。
Fuyu ha danbou ga hitsuyou desu.
Mùa đông chúng ta cần lò sưởi

Ví dụ 2 :

いので房をれてもいいですか。
samui node dambou wo haire te mo ii desu ka
Vì lạnh nên cậu bật lò sưởi lên một chút được không?

1408. 手袋

Cách đọc : てぶくろtebukuru
Nghĩa tiếng Anh : gloves
Nghĩa tiếng Việt : găng tay

Ví dụ 1 :

いのでをしました。
Samui node tebukuro o shi mashi ta.
Trời lạnh nên tôi đã đeo găng tay

Ví dụ 2 :

いので、をした。
kitanai node tebukuro wo shi ta
Vì bẩn nên tôi đeo găng tay.

1409. 留守

Cách đọc : るすrusu
Nghĩa tiếng Anh : not at home
Nghĩa tiếng Việt : vắng nhà

Ví dụ 1 :

です。
Chichi ha ima, rusu desu.
Bố tôi hiện tại đi vắng

Ví dụ 2 :

だ。
kanojo ha ryokou de rusu da
Cô ấy vắng nhà vì đi du lịch.

1410. 嘘

Cách đọc : うそuso
Nghĩa tiếng Anh : lie
Nghĩa tiếng Việt : nói dối

Ví dụ 1 :

が嘘をついたので、彼は怒った。
Kanojo ga uso o tsui ta node, kare ha okotta.
Cô ấy đã nói dối, do vậy anh ấy mới tức giận

Ví dụ 2 :

さんなら、嘘をつかないよ。
yamata san nara uso wo tsuka nai yo
Nếu là anh Yamada thì không nói dối đâu.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 141. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 142. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :