10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 142

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 142

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 142

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 142. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 142

1411. 遠慮

Cách đọc : えんりょenryo
Nghĩa tiếng Anh : restraint, hold back
Nghĩa tiếng Việt : lưỡng lự

Ví dụ 1 :

私は遠慮します。
Watashi ha enryo shi masu.
Tôi xin phép từ chối (lưỡng lự, không nhận)

Ví dụ 2 :

遠慮しないで、食べてください。
enryo shi nai de tabe te kudasai
Xin đừng ngại mà hãy ăn đi.

1412. 折る

Cách đọc : おるoru
Nghĩa tiếng Anh : break (something), fold (something)
Nghĩa tiếng Việt : gập, làm gãy

Ví dụ 1 :

祖父は足の骨を折りました。
Sofu ha ashi no hone o ori mashi ta.
Cha tôi đã làm gãy xương chân (bị gãy chân)

Ví dụ 2 :

紙を折って、鶴の形を作った。
shi wo otu te tsuru no katachi wo tsukutu ta
Tôi gập giấy tạo thành hình con hạc.

1413. スープ

Cách đọc : スープsu-pu
Nghĩa tiếng Anh : soup
Nghĩa tiếng Việt : canh, súp

Ví dụ 1 :

母がコーンスープを作っている。
Haha ga kon supu o tsukutte iru.
Mẹ tôi đang làm súp ngô

Ví dụ 2 :

みそスープを食べたいなあ。
miso supu wo tabe tai naa
Tôi muốn ăn súp Miso quá.

1414. バナナ

Cách đọc : バナナbanana
Nghĩa tiếng Anh : banana
Nghĩa tiếng Việt : chuối

Ví dụ 1 :

私は毎朝バナナを食べます。
Watashi ha maiasa banana o tabe masu.
Tôi ăn chuối mỗi tối

Ví dụ 2 :

一番人気な果物はバナナだろう。
ichi ban hitoke na kudamono ha banana daro u
Loài quả được ưa thích nhất có lẽ là chuối.

1415. 可哀相

Cách đọc : かわいそうkawaisou
Nghĩa tiếng Anh : poor, pitiful
Nghĩa tiếng Việt : đáng thương, tội nghiệp

Ví dụ 1 :

その可哀相な子供たちは食べるものがない。
Sono kawaisou na kodomo tachi ha taberu mono ga nai.
Mấy đứa trẻ đáng thương đó không có đồ ăn

Ví dụ 2 :

家族をなくして可哀相な子だ。
kazoku wo nakushi te kawaisou na ko da
Đứa bé tội nghiệp bị mất gia đình.

1416. パトカー

Cách đọc : パトカーpatoka-
Nghĩa tiếng Anh : police car
Nghĩa tiếng Việt : xe cảnh sát

Ví dụ 1 :

あそこにパトカーがある。
Asoko ni patoka ga aru.
Có chiếc xe cảnh sát ở đằng kia

Ví dụ 2 :

パトカーは来ました。
patoka ha ki mashi ta
Xe cảnh sát đến rồi.

1417. ハンバーガー

Cách đọc : ハンバーガーhanba-ga-
Nghĩa tiếng Anh : hamburger
Nghĩa tiếng Việt : bánh mì kẹp thịt

Ví dụ 1 :

今日の昼ご飯はハンバーガーでした。
Kyou no hiru gohan ha hanbaga deshi ta.
Bữa trưa nay của tôi là bánh ham bơ gơ

Ví dụ 2 :

アメリカではハンバーガーはとても人気があります。
amerika de ha hambaga ha totemo hitoke ga ari masu
Ở Mỹ thì bánh hamburgur rất được ưa chuộng.

1418. 毛布

Cách đọc : もうふmoufu
Nghĩa tiếng Anh : blanket
Nghĩa tiếng Việt : cái chăn

Ví dụ 1 :

この毛布は暖かい。
Kono moufu ha atatakai.
Cái chăn này ấm

Ví dụ 2 :

この毛布は柔らかいね。
kono moufu ha yawarakai ne
Cái chăn này mềm nhỉ.

1419. エスカレーター

Cách đọc : エスカレーターesukare-ta-
Nghĩa tiếng Anh : escalator
Nghĩa tiếng Việt : thang cuốn

Ví dụ 1 :

3階までエスカレーターで行きましょう。
3 kai made esukarētā de iki masho u.
Chúng ta hãy đi thang cuốn lên tầng 3

Ví dụ 2 :

火事が起こったとき、エスカレーターを使わないでください。
kaji ga okotu ta toki esukareta wo tsukawa nai de kudasai
Khi xảy ra hoả hoạn thì đừng sử dụng thang cuốn.

1420. お嬢さん

Cách đọc : おじょうさんojousan
Nghĩa tiếng Anh : young lady, daughter
Nghĩa tiếng Việt : con gái

Ví dụ 1 :

彼はお嬢さんと一緒でした。
Kare ha ojousan to issho deshi ta.
Anh ấy đi cùng con gái bác

Ví dụ 2 :

お嬢さんは元気ですか。
ojousan ha genki desu ka
Con gái anh vẫn khoẻ chứ?

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 142. Mời các bạn cùng học các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :