10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 310 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3

21. 今

Cách đọc : ima
Nghĩa tiếng Anh : now
Nghĩa tiếng Việt : bây giờ

Ví dụ 1 :

彼はしています。
かれはいま、べんきょうしています。
Anh ấy bây giờ đag học bài

Ví dụ 2 :

は暇ですか。
いまはひまですか。
Bây giờ bạn có rảnh không?

22. 新しい

Cách đọc : atarashii
Nghĩa tiếng Anh : new
Nghĩa tiếng Việt : mới

Ví dụ 1 :

彼のしい。
かれのくるまがあたらしい。
Chiếc xe ô tô của anh ấy mới

Ví dụ 2 :

しいスカートがあります。
あたらしいスカートがあります。
Tôi có một chiếc váy mới.

23. なる

Cách đọc : naru
Nghĩa tiếng Anh : become
Nghĩa tiếng Việt : trở nên, trở thành

Ví dụ 1 :

彼はになりました。
かれはいしゃになりました。.
Anh ấy đã trở thành bác sĩ

Ví dụ 2 :

くなりました。
からだがつよくなりました。
Cơ thể tôi trở nên khỏe mạnh hơn.

24. まだ

Cách đọc : mada
Nghĩa tiếng Anh : (not) yet, still
Nghĩa tiếng Việt : chưa, vẫn

Ví dụ 1 :

宿はまだわっていません。
しゅくだいはまだおわっていません。.
Bài tập vẫn chưa hoàn thành xong

Ví dụ 2 :

ぼくはまだりません。
ぼくはまだたべものをつくりません。
Tôi vẫn chưa làm đồ ăn.

25. あと

Cách đọc : ato
Nghĩa tiếng Anh : after
Nghĩa tiếng Việt : sau

Ví dụ 1 :

のあと、た。
しごとのあと、えいがをみた。
Sau khi làm việc xong tôi đã xem phim

Ví dụ 2 :

、いいをします。
しつぎょうのあと、いいしごとをします。
Sau khi tốt nghiệp xong thì tôi sẽ tìm một công việc tốt.

26. 聞く

Cách đọc : kiku
Nghĩa tiếng Anh : hear, ask
Nghĩa tiếng Việt : nghe, hỏi

Ví dụ 1 :

はラジオをいています。
かのじょはラジオをきいています。
Cô ấy đang nghe đài radio

Ví dụ 2 :

わからないことをきました。
わからないことをせんせいにききました。
Tôi đã hỏi thầy giáo những chỗ không hiểu.

27. 言う

Cách đọc : iu
Nghĩa tiếng Anh : say, tell
Nghĩa tiếng Việt : nói

Ví dụ 1 :

司が「もう」とった。
じょうしが「いっぱい、のもう」といった。
Sếp đã nói là cùng uống một cốc nhé

Ví dụ 2 :

しろとわれました。
Okane wo kashiro to iwaremashita.
Tôi bị nói là cho mượn tiền.

28. 少ない

Cách đọc : sukunai
Nghĩa tiếng Anh : few, little
Nghĩa tiếng Việt : ít

Ví dụ 1 :

ないです。
ことしはあめがすくないです。
Năm nay mưa có một ít

Ví dụ 2 :

このではないです。
Kono hako no naka deha mono ga sukunaidesu.
Trong chiếc hộp này có ít đồ.

29. 高い

Cách đọc : takai
Nghĩa tiếng Anh : high, tall
Nghĩa tiếng Việt : cao, đắt

Ví dụ 1 :

これがこのいビルです。
これがこのまちでいちばんたかいビルです。
Ở thành phố này thì tòa nhà đó cao nhất

Ví dụ 2 :

あのドレスがいですね。
Ano doresu ga takai desune.
Chiếc váy đó đắt nhỉ.

30. 子供

Cách đọc : kodomo
Nghĩa tiếng Anh : child
Nghĩa tiếng Việt : trẻ em, con cái.

Ví dụ 1 :

が騒いでいた。
でんしゃでこどもがさわいでいた。
đứa trẻ đang làm ồn trên xe điện

Ví dụ 2 :

くて、いですね。
Trẻ em vừa dễ thương vừa ngây thơ nhỉ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 4. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :