10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 60

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 6010 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 60

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 60. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 60

591. 零

Cách đọc : rei
Nghĩa tiếng Anh : zero
Nghĩa tiếng Việt : số 0

Ví dụ 1 :

ちょうど零です。
Ima choudo rei ji desu.
Bây giờ vừa đúng 0 giờ

Ví dụ 2 :

は零ですので、い。
Kyou ha reido desu node, samui
Hôm nay 0 độ, lạnh quá !

592. 雲

Cách đọc : kumo
Nghĩa tiếng Anh : cloud
Nghĩa tiếng Việt : mây

Ví dụ 1 :

は雲がい。
Kyou ha kumo ga ooi.
Hôm nay có nhiều mây

Ví dụ 2 :

に雲がたくさんある。
Sora ni kumo ga takusan aru.
Trên trời có rất nhiều mây.

593. 空

Cách đọc : sora
Nghĩa tiếng Anh : sky
Nghĩa tiếng Việt : bầu trời

Ví dụ 1 :

を撮るのがきです。
Sora no shashin o toru no ga suki desu.
Tôi thích chụp ảnh về bầu trời

Ví dụ 2 :

げるとき、えた。
Sora o miageru toki, hikouki ga mie ta.
Khi tôi nhìn lên bầu trời thì tôi thấy máy bay.

594. 人気

Cách đọc : ninki
Nghĩa tiếng Anh : popularity
Nghĩa tiếng Việt : được yêu thích

Ví dụ 1 :

このバンドはとてもがあるよ。
Kono bando ha totemo ninki ga aru yo.
Nhóm nhạc này rất được mọi người hâm mộ

Ví dụ 2 :

あの俳はとてもがあるよ。
Ano haiyuu ha totemo ninki ga aru yo.
Nam diễn viên đó rất được mọi người hâm mộ đấy.

595. 兄さん

Cách đọc : niisan
Nghĩa tiếng Anh : (one’s own) older brother (polite)
Nghĩa tiếng Việt : anh trai (người khác)

Ví dụ 1 :

さん、おめでとう。
Niisan, omedetou.
Chúc mừng anh

Ví dụ 2 :

さんはですか。
O niisan ha genki desu ka.
Anh cậu có khoẻ không?

596. 姉さん

Cách đọc : neesan
Nghĩa tiếng Anh : (one’s own) older sister (polite)
Nghĩa tiếng Việt : chị gái (người khác)

Ví dụ 1 :

さん、ごめんね。
Neesan, gomen ne.
Xin lỗi chị

Ví dụ 2 :

さん、ちょっとってくれない。
O neesan, chotto tetsudatte kure nai.
Chị ơi chị giúp em được không?

597. 平成

Cách đọc : heisei
Nghĩa tiếng Anh : Heisei era
Nghĩa tiếng Việt : Năm Bình Thành

Ví dụ 1 :

3まれです。
Kanojo ha heisei 3 nen umare desu.

Cô ấy được sinh vào năm thứ 3 thời kì Bình Thành

Ví dụ 2 :

俺はしました。
Ore ha heisei roku nen kekkon shi mashi ta.
Tôi kết hôn năm Bình Thành thứ 6.

598. 毎月

Cách đọc : maitsuki
Nghĩa tiếng Anh : every month
Nghĩa tiếng Việt : hàng tháng

Ví dụ 1 :

をしています。
Watashi ha maitsuki chokin o shi te i masu.
Tôi tiết kiệm tiền hàng tháng

Ví dụ 2 :

しいっている。
Maitsuki atarashii hon o katte iru.
Mỗi tháng tôi đều mua sách mới.

599. 半日

Cách đọc : hannichi
Nghĩa tiếng Anh : half a day
Nghĩa tiếng Việt : nửa ngày

Ví dụ 1 :

だけだ。
Kyou ha hannichi dake shigoto da.
Hôm nay chỉ làm việc nửa ngày

Ví dụ 2 :

だけわれます。
Watashi no kekkonshiki ha hannichi dake okonaware masu.
Lễ kết hôn của tôi chỉ được tổ chức nửa ngày thôi.

600. 半月

Cách đọc : hantsuki
Nghĩa tiếng Anh : half a month
Nghĩa tiếng Việt : nửa tháng

Ví dụ 1 :

ました。
Hantsuki mae ni nippon ni ki mashi ta.
Tôi đã đến Nhật nửa tháng trước

Ví dụ 2 :

、被害んだ。
Jiko no hantsuki go, higai sha ga shin da.
Nửa tháng sau tai nạn thì người thiệt hại đã chết.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 60. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 61. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :