10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 61

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 61

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 61

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 61. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 61

601. なるほど

Cách đọc : naruhodo
Nghĩa tiếng Anh : I see, really
Nghĩa tiếng Việt : quả đúng như vậy

Ví dụ 1 :

なるほど、よくかりました。
Naruhodo, yoku wakari mashi ta.
Quả đúng là như vậy, tôi đã hiểu

Ví dụ 2 :

なるほど、彼はしません。
Naruhodo, kare ha doui shi mase n.
Quả nhiên anh ấy không dồng ý.

602. つまり

Cách đọc : tsumari
Nghĩa tiếng Anh : in short, that is to say
Nghĩa tiếng Việt : tóm lại

Ví dụ 1 :

つまり、あなたはらないのですね
Tsumari, anata ha nani mo shira nai no desu ne
Tóm lại là bạn chẳng biết cái gì cả nhỉ

Ví dụ 2 :

つまりけたということですか。
Tsumari kekka ha make ta toiu koto desu ka.
Tóm lại kết quả là thua đúng không?

603. そのまま

Cách đọc : sonomama
Nghĩa tiếng Anh : as it is, just like that
Nghĩa tiếng Việt : cứ như vậy

Ví dụ 1 :

そのままおちください。
Sonomama omachi kudasai.
Làm ơn hãy chờ như vậy nhé

Ví dụ 2 :

そのままにしてください。
Sonomama ni shi te kudasai.
Hãy để như thế đi.

604. はっきり

Cách đọc : hakkiri
Nghĩa tiếng Anh : clearly
Nghĩa tiếng Việt : rõ ràng

Ví dụ 1 :

がはっきりえる。
Kyou ha yama ga hakkiri mieru.
Hôm nay có thể nhìn thấy núi rõ ràng

Ví dụ 2 :

この命令をはっきりきましたか。
Kono meirei o hakkiri kiki mashi ta ka.
Cậu đã nghe rõ mệnh lệnh này chưa?

605. 大変

Cách đọc : taihen
Nghĩa tiếng Anh : awful, hard
Nghĩa tiếng Việt : vất vả, kinh khủng

Ví dụ 1 :

なことがこりました。
Taihen na koto ga okori mashi ta.
Một việc kinh khủng đã xảy ra

Ví dụ 2 :

を5つのはですね。
Ichi nin de kodomo o go nin sodatsu no ha taihen desu ne.
Một mình mà nuôi năm đứa con thì kinh khủng nhỉ.

606. 簡単

Cách đọc : kantan
Nghĩa tiếng Anh : simple, easy
Nghĩa tiếng Việt : đơn giản, dễ dàng

Ví dụ 1 :

このゲームのルールはです。
Kono ge-mu no ru-ru ha kantan desu.
Luật của trò chơi này rất đơn giản

Ví dụ 2 :

このじゃないよ。
Kono mondai ha kantan ja nai yo.
Vấn đề này không đơn giản đâu.

607. 似ている

Cách đọc : niteiru
Nghĩa tiếng Anh : look like, resemble
Nghĩa tiếng Việt : giống (ai đó)

Ví dụ 1 :

に似ています。
Watashi ha haha ni ni te i masu.
Tôi giống mẹ của tôi

Ví dụ 2 :

僕はにそっくり似ている。
Boku ha chichi ni sokkuri ni te iru.
Tôi giống y hệt bố tôi.

608. 驚く

Cách đọc : odoroku
Nghĩa tiếng Anh : be surprised, be startled
Nghĩa tiếng Việt : giật mình, ngạc nhiên

Ví dụ 1 :

さに驚きました。
Kaze no tsuyo sa ni odoroki mashi ta.
Tôi bị giật mình bởi gió thổi mạnh

Ví dụ 2 :

声で驚いた。
Oogoe de odoroi ta.
Tôi bị giật mình bởi giọng nói to.

609. 嫌

Cách đọc : iya/ kira-i
Nghĩa tiếng Anh : dislike (situational)
Nghĩa tiếng Việt : không thích

Ví dụ 1 :

つのが嫌だ。
Watashi ha matsu no ga iya da.
Tôi không thích chờ đợi

Ví dụ 2 :

僕はが嫌いです。
Boku ha doubutsu ga kirai desu.
Tôi ghét động vật.

610. 喧嘩

Cách đọc : kenka
Nghĩa tiếng Anh : fight, argument
Nghĩa tiếng Việt : cãi nhau

Ví dụ 1 :

とひどい喧嘩をした。
Imouto to hidoi kenka o shi ta.
Tôi đã cãi nhau với em gái tôi

Ví dụ 2 :

けんかすることもある。
Kyoudai ha tokidoki kenka suru koto mo aru.
Anh em thỉnh thoảng cũng cãi nhau.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 61. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 62. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :