10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 65

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 65

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 65

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 65. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 65

641. 機械

Cách đọc : kikai
Nghĩa tiếng Anh : machine
Nghĩa tiếng Việt : máy móc

Ví dụ 1 :

しいが壊れた。
Atarashii kikai ga koware ta.
Máy móc mới đã bị hỏng

Ví dụ 2 :

すことがです。
Kikai o naosu koto ga heta desu.
Tôi kém việc sửa máy móc.

642. 基本

Cách đọc : kihon
Nghĩa tiếng Anh : basics
Nghĩa tiếng Việt : cơ bản

Ví dụ 1 :

、ジャズダンスの基っています。
Ima, jazu dansu no kihon o naratte i masu.
Bây giờ chúng ta phải học những cái cơ bản của điệu nhảy jazz

Ví dụ 2 :

にほんごの基をもうしてください。
Ni hon go no kihon o mouichido benkyou shi te kudasai.
Hãy học lại cơ bản tiếng Nhật một lần nữa đi.

643. 今度

Cách đọc : kondo
Nghĩa tiếng Anh : this time, next time
Nghĩa tiếng Việt : lần này

Ví dụ 1 :

はどこにきたいですか。
Kondo ha doko ni iki tai desu ka.
Lần này bạn muốn đi đâu?

Ví dụ 2 :

アメリカにこう。
Kondo amerika ni iko u.
Lần này hãy đi Mỹ thôi.

644. 最後

Cách đọc : saigo
Nghĩa tiếng Anh : last
Nghĩa tiếng Việt : cuối cùng

Ví dụ 1 :

だ。
Kyou ga natsuyasumi saigo no hi da.
Hôm nay là ngày cuối cùng của mùa hè

Ví dụ 2 :

論はですか。
Saishuu no ketsuron ha nani desu ka.
Kết luận cuối cùng là gì?

645. 最初

Cách đọc : saikin
Nghĩa tiếng Anh : first, outset
Nghĩa tiếng Việt : đầu tiên

Ví dụ 1 :

5ページのてください。
5 pe-ji no saisho o mi te kudasai.
Hãy nhìn cái đầu tiên của trang 5

Ví dụ 2 :

えますか。
Saisho no annai o oboe masu ka.
Cậu còn nhớ hướng dẫn đầu tiên không?

646. 準備

Cách đọc : junbi
Nghĩa tiếng Anh : preparation, arrangement
Nghĩa tiếng Việt : sự chuẩn bị

Ví dụ 1 :

をした。
Ashita no kaigi no junbi o shi ta.
Tôi đã chuẩn bị cuộc họp của ngày mai

Ví dụ 2 :

くできた。
Junbi ga yoku deki ta.
Tôi đã chuẩn bị được tốt.

647. 進む

Cách đọc : susumu
Nghĩa tiếng Anh : advance, move forward
Nghĩa tiếng Việt : tiến lên

Ví dụ 1 :

んでください。
Mae ni susun de kudasai.
Hãy tiến lên phía trước

Ví dụ 2 :

みたいです。
Daigaku ni susumi tai desu.
Tôi muốn tiến lên đại học.

648. 直接

Cách đọc : chokugo
Nghĩa tiếng Anh : directly
Nghĩa tiếng Việt : trực tiếp

Ví dụ 1 :

いしなさい。
Kare ni chokusetsu onegai shinasai.
Hãy yêu cầu trực tiếp với anh ấy

Ví dụ 2 :

司にしてください。
Chokusetsu joushi ni hanashi te kudasai.
Hãy trực tiếp nói chuyện với cấp trên đi.

649. 特に

Cách đọc : tokuni
Nghĩa tiếng Anh : specially, particularly
Nghĩa tiếng Việt : đặc biệt

Ví dụ 1 :

はありません。
Tokuni shitsumon ha ari mase n.
không có câu hỏi đặc biệt nào

Ví dụ 2 :

わたしはいたいことがない。
Watashi ha tokuni ii tai koto ga nai.
Tôi không có gì muốn nói đặc biệt cả.

650. 届く

Cách đọc : todoku
Nghĩa tiếng Anh : reach, be received
Nghĩa tiếng Việt : đến nơi

Ví dụ 1 :

からいた。
Kinou, chichi kara tegami ga todoi ta.
Hôm qua tôi đã nhận được thư từ bố

Ví dụ 2 :

いた。
Kinou ushinau nimotsu ha todoi ta.
Hành lý thất lạc hôm qua đã chuyển tới.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 65. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 66. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :