10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 75

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 75

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 75

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 75. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 75

741. 先週

Cách đọc : senshuu
Nghĩa tiếng Anh : last week
Nghĩa tiếng Việt : tuần trước

Ví dụ 1 :

った。
Senshuu ha umi ni itta.
Tuần trước tôi đã đi biển

Ví dụ 2 :

しかった。
Senshuu ha shigoto ga isogashikatta.
Tuần trước công việc tôi bận rộn.

742. 再来週

Cách đọc : saraishuu
Nghĩa tiếng Anh : the week after next
Nghĩa tiếng Việt : tuần sau nữa

Ví dụ 1 :

しいです。
Saraishuu ha isogashii desu.
Tuần sau nữa tôi sẽ bận rộn

Ví dụ 2 :

このプログラムがする。
Saraishuu kono puroguramu ga kansei suru.
Tuần sau nữa chương trình này sẽ hoàn thành.

743. いつか

Cách đọc : itsuka
Nghĩa tiếng Anh : some time, some day
Nghĩa tiếng Việt : một khi nào đó

Ví dụ 1 :

僕はいつかアフリカにきたい。
Boku ha itsuka afurika ni iki tai.
Lúc nào đó tôi muốn đi Châu phi

Ví dụ 2 :

いつか富士りたい。
Itsuka fujisan ni nobori tai.
Một lúc nào đó tôi muốn leo núi Phú Sĩ.

744. 宿題

Cách đọc : shukudai
Nghĩa tiếng Anh : homework
Nghĩa tiếng Việt : bài tập

Ví dụ 1 :

宿ってくれない?
Shukudai, tetsudatte kure nai?
Bạn có thể giúp tôi bài tập này không?

Ví dụ 2 :

宿はまだしませんよ。
Shukudai ha mada kansei shi mase n yo.
Tôi vẫn chưa hoàn thành bài tập đâu.

745. 鍵

Cách đọc : kagi
Nghĩa tiếng Anh : key, lock
Nghĩa tiếng Việt : chìa khóa

Ví dụ 1 :

かけるときは鍵を掛けてください。
Dekakeru toki ha kagi o kake te kudasai.
Khi ra ngoài thì hãy khóa cửa nhé

Ví dụ 2 :

鍵をどこかれてしまった。
Kagi o doko ka wasure te shimatta.
Tôi đã để quên chìa khoá ở đâu đó rồi.

746. 傘

Cách đọc : kasa
Nghĩa tiếng Anh : umbrella, parasol
Nghĩa tiếng Việt : cái ô

Ví dụ 1 :

に傘をれた。
Densha ni kasa o wasure ta.
Tôi đã để quên cái ô trên xe điện

Ví dụ 2 :

るとき、傘を使います。
Ame ga furu toki, kasa o tsukai masu.
Khi mưa rơi thì tôi che ô.

747. 乗り換える

Cách đọc : norikaeru
Nghĩa tiếng Anh : change, transfer
Nghĩa tiếng Việt : chuyển tiếp tàu, xe

Ví dụ 1 :

えます。
Tsugi no eki de chikatetsu ni norikae masu.
Hãy chuyển tàu điện ở nhà ga tiếp theo

Ví dụ 2 :

えます。
Sakura eki de densha ni norikae masu.
Tôi chuyển tàu điện ở ga Sakura.

748. 向かう

Cách đọc : mukau
Nghĩa tiếng Anh : face, head toward
Nghĩa tiếng Việt : hướng về

Ví dụ 1 :

かっています。
Ima, kaisha ni mukatte i masu.
Bây giờ tôi đang đi hướng về công ty

Ví dụ 2 :

僕のかっていきましょう
Boku no ie ni mukatte iki masho u
Hãy đi hướng tới nhà tôi thôi.

749. 本屋

Cách đọc : honya
Nghĩa tiếng Anh : bookstore (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : cửa hàng sách

Ví dụ 1 :

があります。
Ekimae ni honya ga ari masu.
Có cửa hàng sách ở trước nhà ga

Ví dụ 2 :

きたい。
Kon honya ni iki tai.
Bây giờ tôi muốn đi hiệu sách.

750. お茶

Cách đọc : ocha
Nghĩa tiếng Anh : tea (polite)
Nghĩa tiếng Việt : trà

Ví dụ 1 :

たちはみます。
Watashi tachi ha mainichi ocha o nomi masu.
Chúng tôi uống trà mỗi ngày

Ví dụ 2 :

しいのはだとう。
Ocha no naka de ichiban oishii no ha koucha da to omou.
Tôi nghĩ là trong các loại trà thì hồng trà là ngon nhất.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 75. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 76. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :