10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 81

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 81

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 81

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 81. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 81

801. 思い出す

Cách đọc : omoidasu
Nghĩa tiếng Anh : recollect, recall
Nghĩa tiếng Việt : nhớ lại

Ví dụ 1 :

大切な用事を思い出しました。
Taisetsu na youji o omoidashi mashi ta.
Tôi đã nhớ lại sự việc quan trọng

Ví dụ 2 :

いい思い出を思い出してください。
Ii omoide o omoidashi te kudasai.
Hãy nhớ lại những kỷ niệm đẹp đi.

802. 聞こえる

Cách đọc : kikoeru
Nghĩa tiếng Anh : hear, be heard
Nghĩa tiếng Việt : có thể nghe

Ví dụ 1 :

隣の部屋からテレビの音が聞こえる。
Tonari no heya kara terebi no oto ga kikoeru.
Tôi có thể nghe âm thanh từ phòng bên cạnh

Ví dụ 2 :

小さい音楽が聞こえます。
Chiisai ongaku ga kikoe masu.
Tôi có thể nghe được tiếng nhạc nhỏ.

803. 借りる

Cách đọc : kariru
Nghĩa tiếng Anh : borrow
Nghĩa tiếng Việt : vay mượn

Ví dụ 1 :

図書館で料理の本を借りた。
Toshokan de ryouri no hon o kari ta.
Tôi đã mượn sách nấu ăn ở thư viện

Ví dụ 2 :

山田さんにお金を借りました。
Yamada san ni okane o kari mashi ta.
Tôi đã mượn tiền của anh Yamada.

804. 返す

Cách đọc : kaesu
Nghĩa tiếng Anh : return, repay
Nghĩa tiếng Việt : trả lại

Ví dụ 1 :

図書館に本を返した。
Toshokan ni hon o kaeshi ta.
tôi đã trả sách thư viện

Ví dụ 2 :

、君に借りたCDを反しますよ。
Ima, kun ni kari ta CD o kaeshi masu yo.
Bây giờ tôi sẽ trả cậu đĩa CD đã mượn đấy.

805. 受け取る

Cách đọc : uketoru
Nghĩa tiếng Anh : receive, get
Nghĩa tiếng Việt : nhận được

Ví dụ 1 :

彼からメールを受け取りました。
Kare kara mēru o uketori mashi ta.
Tôi đã nhận được mail từ anh ấy

Ví dụ 2 :

僕からの小包を受けとりましたか。
Boku kara no kodutsumi o uketori mashi ta ka.
Cậu đã nhận được bưu phẩm từ tôi chưa?

806. 捨てる

Cách đọc : suteru
Nghĩa tiếng Anh : discard, abandon
Nghĩa tiếng Việt : bỏ đi

Ví dụ 1 :

ゴミを捨ててください。
Gomi o sute te kudasai.
Hãy vứt rác đi

Ví dụ 2 :

この紙を捨てる。
Kono kami o suteru.
Tôi sẽ vứt tờ giấy này đi.

807. 一緒

Cách đọc : issho
Nghĩa tiếng Anh : together, same (colloquial)
Nghĩa tiếng Việt : cùng nhau

Ví dụ 1 :

もちろん一緒に行きます。
Mochiron issho ni iki masu.
Tất nhiên sẽ đi cùng nhau

Ví dụ 2 :

一緒に宿題をやりましょう。
Issho ni shukudai o yari masho u.
Cùng nhau làm bài tập thôi.

808. 遊び

Cách đọc : asobi
Nghĩa tiếng Anh : play, amusement
Nghĩa tiếng Việt : trò chơi

Ví dụ 1 :

お正月にはいろいろな遊びをします。
Oshougatsu ni ha iroiro na asobi o shi masu.
Vào dịp tết có rất nhiều trò chơi

Ví dụ 2 :

これは面白い遊びですよ。
Kore ha omoshiroi asobi desu yo.
Đó là một trò chơi thú vị đấy.

809. 移す

Cách đọc : utsusu
Nghĩa tiếng Anh : move, transfer
Nghĩa tiếng Việt : di chuyển

Ví dụ 1 :

机を窓のそばに移しました。
Tsukue o mado no soba ni utsushi mashi ta.
Tôi đã di chuyển cái bàn vào bên cạnh cửa sổ

Ví dụ 2 :

椅子はそこに移してください。
Isu ha soko ni utsushi te kudasai.
Hãy chuyển ghế ra đằng kia.

810. 大きさ

Cách đọc : ookisa
Nghĩa tiếng Anh : size, dimension
Nghĩa tiếng Việt : độ lớn

Ví dụ 1 :

この大きさの封筒が欲しいのですが。
Kono ooki sa no fuutou ga hoshii no desu ga.
Tôi muốn cái phong bì cỡ to này

Ví dụ 2 :

この箱の大きさを測ってください。
Kono hako no ooki sa o hakatte kudasai.
Hãy đo độ lớn của cái hộp này.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 81. Mời các bạn cùng học các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!