10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84

831. ゴルフ

Cách đọc : gorufu
Nghĩa tiếng Anh : golf
Nghĩa tiếng Việt : golf

Ví dụ 1 :

兄はゴルフを始めました。
Ani ha gorufu o hajime mashi ta.
Anh trai tôi bắt đầu chơi golf

Ví dụ 2 :

ゴルフをするなんて馬鹿なものです。
Gorufu o suru nante baka na mono desu.
Chơi golf gì chứ đúng là thứ ngớ ngẩn.

832. コース

Cách đọc : ko-su
Nghĩa tiếng Anh : course, route
Nghĩa tiếng Việt : khóa học

Ví dụ 1 :

私は日本語コースを取っています。
Watashi ha nihongo kōsu o totte i masu.
Tôi đang có khóa học tiếng nhật

Ví dụ 2 :

数学コースを取りたいです。
Suugaku kōsu o tori tai desu.
Tôi muốn tham gia khoá học Toán.

833. 頼む

Cách đọc : tanomu
Nghĩa tiếng Anh : order, ask for
Nghĩa tiếng Việt : nhờ vả

Ví dụ 1 :

私はハンバーガーを頼みました。
Watashi ha hanbāgā o tanomi mashi ta.
tôi đã gọi humberger

Ví dụ 2 :

人に頼まないで、自分でやってください。
Hito ni tanoma nai de, jibun de yatte kudasai.
Đừng nhờ người khác mà hãy tự mình làm đi.

834. 困る

Cách đọc : komaru
Nghĩa tiếng Anh : be in trouble, not know what to do
Nghĩa tiếng Việt : rắc rối

Ví dụ 1 :

ケータイをなくして困っています。
Ketai o nakushi te komatte i masu.
Tôi đang khổ sở vì mất cái điện thoại cầm tay

Ví dụ 2 :

困っているとき、彼はいついも助けてくれる。
Komatte iru toki, kare ha itsui mo tasuke te kureru.
Khi rắc rối thì anh ấy luôn giúp tôi.

835. ずっと

Cách đọc : zutto
Nghĩa tiếng Anh : all the time, all through
Nghĩa tiếng Việt : suốt, liên tục

Ví dụ 1 :

父は休みの日はずっとテレビを見ている。
Chichi ha yasumi no hi ha zutto terebi o mi te iru.
Ngày nghỉ bố tôi xem ti vi suốt

Ví dụ 2 :

どうしてずっとゲームをしていますか。
Doushite zutto gēmu o shi te i masu ka.
Tại sao cậu cứ chơi trò chơi suốt vậy?

836. 例えば

Cách đọc : tatoeba
Nghĩa tiếng Anh : for example
Nghĩa tiếng Việt : ví dụ

Ví dụ 1 :

例えば、このソフトで日本語を勉強することができます。
Tatoeba, kono sofuto de nihongo o benkyou suru koto ga deki masu.
Ví dụ phần mềm này có thể học tiếng nhật

Ví dụ 2 :

外国語は例えば中国語、にほんごなどあります。
Gaikoku go ha tatoeba chuugoku go, ni hon go nado ari masu.
Tiếng nước ngoài thì có ví dụ như tiếng Trung, tiếng Nhật, .v.v.

837. つもり

Cách đọc : tsumori
Nghĩa tiếng Anh : intention, purpose
Nghĩa tiếng Việt : dự định

Ví dụ 1 :

明日からタバコを止めるつもりです。
Ashita kara tabako o tomeru tsumori desu.
Ngày mai tôi định bỏ thuốc lá

Ví dụ 2 :

僕は日本に留学するつもりです。
Boku ha nippon ni ryuugaku suru tsumori desu.
Tôi có dự định đi du học Nhật.

838. しばらく

Cách đọc : shibaraku
Nghĩa tiếng Anh : a little while, a while
Nghĩa tiếng Việt : một lúc

Ví dụ 1 :

そこでしばらく休んでいます。
Sokode shibaraku yasun de i masu.
Tôi đang nghỉ một lúc ở đây

Ví dụ 2 :

しばらく何もいえなくなった。
Shibaraku nani mo ie naku natta.
Tôi không thể nói được gì trong một lúc.

839. 紹介

Cách đọc : shoukai
Nghĩa tiếng Anh : introduction
Nghĩa tiếng Việt : giới thiệu

Ví dụ 1 :

両親に彼女を紹介した。
Ryoushin ni kanojo o shoukai shi ta.
Tôi đã giới thiệu cô ấy với bố mẹ tôi

Ví dụ 2 :

自己紹介してください。
Jiko shoukai shi te kudasai.
Hãy tự giới thiệu bản thân đi.

840. 小学校

Cách đọc : shougakkou
Nghĩa tiếng Anh : elementary school
Nghĩa tiếng Việt : trường tiểu học

Ví dụ 1 :

家の近くに小学校があります。
Ie no chikaku ni shougakkou ga ari masu.
Gần nhà tôi có trường tiểu học

Ví dụ 2 :

通よった小学校は今もうなくなった。
Tsuu yotta shougakkou ha ima mou nakunatta.
Trường tiểu học tôi đã học bây giờ không còn nữa.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 84. Mời các bạn cùng học các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :