10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 87

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 87

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 87

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 87. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 87

861. 確か

Cách đọc : tashika
Nghĩa tiếng Anh : for sure, for certain
Nghĩa tiếng Việt : chắc chắn

Ví dụ 1 :

の昇かだ。
Kare no shoushin ha tashika da.
Sự thăng tiến của anh ấy là chính xác

Ví dụ 2 :

あのかですよ。
Ano jouhou ha tashika desu yo.
Thông tin đó chính xác đấy.

862. 立てる

Cách đọc : tateru
Nghĩa tiếng Anh : stand, set up
Nghĩa tiếng Việt : dựng lên

Ví dụ 1 :

はケーキにろうそくをてた。
Kare ha keki ni rousoku o tate ta.
Anh ấy đã dựng cây nến vào chiếc bánh

Ví dụ 2 :

てた。
Kami no kabe o tate ta.
Tôi đã dựng lên bức tường bằng giấy.

863. 中学生

Cách đọc : chuugakusei
Nghĩa tiếng Anh : junior high school student
Nghĩa tiếng Việt : học sinh trung học

Ví dụ 1 :

です。
Musuko ha chuugakusei desu.
Con trai tôi là học sinh trung học

Ví dụ 2 :

になるよ。
Rainen chuugakusei ni naru yo.
Năm sau tôi sẽ thành học sinh trung học đấy.

864. 売れる

Cách đọc : ureru
Nghĩa tiếng Anh : sell, be in demand
Nghĩa tiếng Việt : bán chạy

Ví dụ 1 :

はクーラーがよくれた。
Kotoshi no natsu ha kūrā ga yoku ure ta.
Mùa hè năm nay máy lạnh bán chạy
Tạp chí này đang bán tốt

Ví dụ 2 :

このれていますよ。
Kono mono ha yoku ure te i masu yo.
Đồ này bán khá chạy đấy.

865. 着く

Cách đọc : tsuku
Nghĩa tiếng Anh : arrive at, reach
Nghĩa tiếng Việt : tới nơi

Ví dụ 1 :

8阪にきます。
ホテルにきました。
Tôi sẽ đến Osaka lúc 8h tối
Bây giờ tôi đến khách sạn

Ví dụ 2 :

やっと阪にきました。
Yatto oosaka ni tsuki mashi ta.
Cuối cùng tôi cũng tới Oosaka rồi.

866. 決まる

Cách đọc : kimaru
Nghĩa tiếng Anh : be decided
Nghĩa tiếng Việt : được quyết định

Ví dụ 1 :

程がまりました。
Ryokou no nittei ga kimari mashi ta.
Tôi đã quyết định ngày đi du lịch

Ví dụ 2 :

の命令によってまります。
Shachou no meirei niyotte watashi no shigoto ga kimari masu.
Công việc của tôi được quyết định tuỳ thuộc vào mệnh lệnh của giám đốc.

867. 飾る

Cách đọc : kazaru
Nghĩa tiếng Anh : decorate
Nghĩa tiếng Việt : trang trí

Ví dụ 1 :

テーブルのを飾りました。
Teburu no ue ni hana o kazari mashi ta.
Hoa đã được trang trí trên bàn
Hoa đã được trang trí ở hành lang

Ví dụ 2 :

もうすぐ旦なのでを飾ります。
Mousugu gantan na node ie o kazari masu.
Sắp tới tết rồi nên tôi sẽ trang trí nhà.

868. 殺す

Cách đọc : korosu
Nghĩa tiếng Anh : kill
Nghĩa tiếng Việt : giết

Ví dụ 1 :

すのが嫌いだ。
Watashi ha ikimono o korosu no ga kirai da.
Tôi ghét việc giết động vật sống

Ví dụ 2 :

い昆した。
Kuroi konchuu o koroshi ta.
Tôi đã giết con côn trùng màu đen.

869. 下げる

Cách đọc : sageru
Nghĩa tiếng Anh : lower, turn down
Nghĩa tiếng Việt : hạ xuống

Ví dụ 1 :

げてください。
Sukoshi onryou o sage te kudasai.
Hãy vặn nhỏ âm lượng xuống

Ví dụ 2 :

げてください。
Atama o sukoshi sage te kudasai.
Hãy cúi đầu xuống một chút.

870. 贈る

Cách đọc : okuru
Nghĩa tiếng Anh : offer, give
Nghĩa tiếng Việt : cho, tặng

Ví dụ 1 :

を贈った。
Haha ni hana o okutta.
Tôi đã tăng mẹ tôi hoa

Ví dụ 2 :

におった。
Oya ni o miyage o okutta.
Tôi đã gửi quà lưu niệm cho cha mẹ

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 87. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : Ngày 88. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :