10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 88

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 88

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 88

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 88. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 88

871. 訪ねる

Cách đọc : tazuneru
Nghĩa tiếng Anh : visit, go to see
Nghĩa tiếng Việt : viếng thăm

Ví dụ 1 :

彼はニューヨークの友達を訪ねた。
Kare ha nyuyuku no tomodachi o tazune ta.
Anh ấy đã đến thăm bạn ở newyork

Ví dụ 2 :

親戚のお宅に訪ねた。
Shinseki no o taku ni tazune ta.
Tôi đã viếng thăm nhà họ hàng.

872. 打つ

Cách đọc : utsu
Nghĩa tiếng Anh : hit, strike
Nghĩa tiếng Việt : đánh, đập

Ví dụ 1 :

転んでひざを打ちました。
Koron de hiza o uchi mashi ta.
tôi đã ngã đập khuỷu tay xuống

Ví dụ 2 :

動物を打つなんてひどい。
Doubutsu o utsu nante hidoi.
Chuyện đánh động vật thật tồi tệ.

873. 相談

Cách đọc : soudan
Nghĩa tiếng Anh : consultation, advice
Nghĩa tiếng Việt : thảo luận

Ví dụ 1 :

相談したいことがあります。。
Soudan shi tai koto ga ari masu..
Tôi muốn việc thảo luận
Tôi đã thảo luân với bác sĩ

Ví dụ 2 :

今日は私と何を相談したいですか。
Kyou ha watashi to nani o soudan shi tai desu ka.
Hôm nay cậu muốn thảo luận gì với tôi?

874. 玄関

Cách đọc : genkan
Nghĩa tiếng Anh : entrance, door
Nghĩa tiếng Việt : hành lang

Ví dụ 1 :

玄関に花を飾りました。
Genkan ni hana o kazari mashi ta.
Hoa đã được trang trí ở hành lang
Chuông ở hành lang đã kêu

Ví dụ 2 :

玄関に突き当たってトイレです。
Genkan ni tsukiatatte toire desu.
Đi đến cuối hành lang là toilet.

875. 兄弟

Cách đọc : kyoudai
Nghĩa tiếng Anh : sibling
Nghĩa tiếng Việt : anh em

Ví dụ 1 :

彼は3人兄弟です。
Kare ha 3 nin kyoudai desu.
Anh ấy có 3 anh em

Ví dụ 2 :

僕は兄弟がいない。
Boku ha kyoudai ga i nai.
Tôi không có anh em.

876. 長男

Cách đọc : chounan
Nghĩa tiếng Anh : eldest son
Nghĩa tiếng Việt : trưởng nam

Ví dụ 1 :

彼の長男は8才です。
Kare no chounan ha 8 sai desu.
Con trai lớn nhất của anh ấy 8 tuổi

Ví dụ 2 :

去年長男が生まれた。
Kyonen chounan ga umare ta.
Năm ngoái trường nam của tôi đã được sinh ra.

877. 高さ

Cách đọc : takasa
Nghĩa tiếng Anh : height
Nghĩa tiếng Việt : chiều cao

Ví dụ 1 :

富士山の高さは3,776メートルです。
Fujisan no taka sa ha 3 , 776 metoru desu.
Núi phú sĩ cao 3776 mét

Ví dụ 2 :

このビルの高さは数えない。
Kono biru no taka sa ha kazoe nai.
Chiều cao của toà nhà này không thể đếm được.

878. 用

Cách đọc : you
Nghĩa tiếng Anh : things to do
Nghĩa tiếng Việt : có việc gì

Ví dụ 1 :

私に何か用ですか。
Watashi ni nani ka you desu ka.
Tôi có thể giúp gì cho anh? Anh có việc gì cần ở tôi à?

Ví dụ 2 :

今用事がありますから休ませてください。
Kon youji ga ari masu kara yasumase te kudasai.
Bây giờ tôi có việc bận nên hãy cho tôi nghỉ đi.

879. 時代

Cách đọc : jidai
Nghĩa tiếng Anh : age, era
Nghĩa tiếng Việt : thời đại

Ví dụ 1 :

今は便利さとスピードの時代だ。
Ima ha benri sa to supīdo no jidai da.
chúng ta đang sống trong thời kì hiện đại

Ví dụ 2 :

時代たつとともに着物も変わります。
Jidai tatsu totomoni kimono mo kawari masu.
Cùng với sự trôi đi của thời đại thì đồ ăn mặc cũng thay đổi.

880. 位置

Cách đọc : ichi
Nghĩa tiếng Anh : position, location
Nghĩa tiếng Việt : vị trí

Ví dụ 1 :

私の町は東京の北に位置します。
Watashi no machi ha toukyou no kita ni ichi shi masu.
Thành phố của tôi nằm ở phía bắc của tokyo

Ví dụ 2 :

社会に高い位置があります.
Shakai ni takai ichi ga ari masu .
Tôi có địa vị cao trong xã hội.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 88. Mời các bạn cùng học các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!