3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng và bài viết 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng,  trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 4

Có thể bạn quan tâm : Lộ trình tự học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 19.

3181. まぶしい : chói, chói chang

3182. おやつ : đồ ăn vặt

3183. っぽ (からっぽ) : trống trơn

3184. ぶつぶつ : làu bàu, lầm bầm

3185. すっと : thoải mái, nhẹ nhõm

3186. しい (ずうずうしい) : vô liêm sỉ, trơ trẽn

3187. にっこり (にっこり) : cười rạng rỡ

3188. けち (けち) : keo kiệt

3189. く (おいつく) : đuổi kịp

3190. くしゃみ (くしゃみ) : sự hắt hơi

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 20.

3191. ます (さます) : nguội, lạnh đi

3192. だらしない (だらしない) : bừa bãi, lôi thôi

3193. やかす (あまやかす) : chiều chuộng

3194. いらいら (いらいら) : sốt ruột

3195. (くすりゆび) : ngón áp út

3196. のろのろ (のろのろ) : chầm chậm

3197. ポイント (ポイント) : điểm cốt lõi

3198. (こうぎょう) : ngành công nghiệp

3199. 構 (こうぞう) : cấu tạo

3200. さすが (さすが) : quả là, không hổ danh

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 21.

3201. 居り (いねむり) : sự ngủ gật

3202. 散らかす (ちらかす) : vứt lung tung

3203. 濡らす (ぬらす) : làm ướt, làm ẩm

3204. にち (ひにち) : ngày (cố định cho một cái gì đó)

3205. 苛める (いじめる) : bắt nạt, ăn hiếp

3206. (あしもと) : dưới chân

3207. うさぎ (うさぎ) : con thỏ

3208. 紺 (こん) : xanh sẫm

3209. (めちゃくちゃ) : lộn xộn, ẩu

3210. (たちいりきんし) : cấm vào

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 22.

3211. もなく (まもなく) : không bao lâu nữa

3212. 帳 (つうちょう) : sổ tài khoản

3213. しびれる (しびれる) : tê

3214. ぎっしり (ぎっしり) : lèn chặt, đầy ắp

3215. うがい (うがい) : súc miệng

3216. く (おもいつく) : nhớ ra, nghĩ ra

3217. 宛 (あてな) : tên và địa chỉ người nhận

3218. 棚 (とだな) : giá đựng bát đĩa, tủ bếp

3219. 焦げる (こげる) : bị cháy, khê

3220. かく (かく) : cào, gãi

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 23.

3221. 威る (いばる) : kiêu ngạo

3222. み (ひとごみ) : đám đông

3223. ずらり (ずらり) : ngăn nắp

3224. り (おもいきり) : hết mình

3225. い (あおじろい) : tái xanh, xanh xao

3226. しゃがむ (しゃがむ) : ngồi xổm

3227. 遣い (ことばづかい) : cách dùng từ, lời ăn tiếng nói

3228. り掛かる (とおりかかる) : tình cờ đi ngang qua

3229. 沙汰 (ごぶさた) : lâu lắm rồi (kính ngữ)

3230. (しじょう) : thị trường

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 24.

3231. データ (データ) : dữ liệu

3232. 購 (こうにゅう) : mua vào

3233. ビジネス (ビジネス) : kinh doanh

3234. 俺 (おれ) : Tôi (cách xưng hô thân thiết của con trai)

3235. (とうろく) : sự đăng ký

3236. (たいけん) : trải nghiệm

3237. デザイン : thiết kế

3238. (ふたん) : chi trả

3239. 詳 (しょうさい) : cụ thể, chi tiết

3240. アップ (アップ) : cận cảnh

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :