3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

3000

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng, trong bài viết này, Tự học online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – tuần 8

Có thể bạn quan tâm : Học tiếng Nhật qua bài hát tiếng Nhật hay

Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 43.

3421. (りょうて) : cả hai tay

3422. く (なかよく) : hoà thuận

3423. め (はじめ) : đầu tiên

3424. う (しりあう) : quen biết

3425. おい (おてつだい) : giúp đỡ (lịch sự)

3426. マナー : cách cư xử

3427. カラオケ : hát Karaoke

3428. と (にどと) : không bao giờ

3429. (かたて) : một tay

3430. Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 44.

(ほいくえん) : nhà trẻ
3431. ずれる : lệch khỏi

3432. ビーチ : bãi biển

3433. せいぜい : tối đa

3434. (こうき) : kì sau

3435. エアコン : máy điều hòa

3436. ゆったり : thoải mái, dễ chịu

3437. ハードウェア : phần cứng

3438. リクエスト : yêu cầu

3439. 翌 (よくねん) : năm tới

3440. Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 45.

キャンセル : hủy bỏ
3441. (しゃない) : bên trong xe

3442. (おおごえ) : sự lớn tiếng

3443. (むせきにん) : vô trách nhiệm

3444. (かたほう) : một phía

3445. ボリューム : âm lượng

3446. (ぜんぽう) : phía trước

3447. (にほんしゅ) : rượu truyền thống của Nhật Bản

3448. (あおぞら) : bầu trời xanh

3449. (ふしぜん) : không tự nhiên

3450. Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 46.

(さくばん) : tối hôm trước (văn viết)
3451. (しやくしょ) : cơ quan hành chính thành phố

3452. フルーツ : hoa quả

3453. (ねんねん) : từng năm, thường niên

3454. (こうほう) : phía sau

3455. お詫び (おわび) : lời xin lỗi

3456. 根 (だいこん) : củ cải trắng

3457. むく : bóc, lột

3458. (れいねん) : thông thường mọi năm

3459. 締めり (しめきり) : hạn cuối

3460. Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 47.

に (まさに) : quả là, đích thị là
3461. 蛇 (へび) : con rắn

3462. ラッシュ : giờ cao điểm

3463. げさ (おおげさ) : phóng đại

3464. やり (むりやり) : làm 1 cách quá mức

3465. (がいしょく) : đi ăn ngoài

3466. キャベツ : bắp cải

3467. (てあし) : chân tay

3468. (へいてん) : việc đóng cửa tiệm

3469. (ひゃっかてん) : cửa hàng tạp hóa

3470. Từ vựng tiếng Nhật ngày thứ 48.

クッキー : bánh quy
3471. (くるまいす) : xe lăn

3472. (おおあめ) : mưa lớn

3473. 鳩 (はと) : chim bồ câu

3474. (ちゅうきゅう) : trung cấp

3475. おにぎり : cơm nắm

3476. ひょっとしたら : có lẽ

3477. ぐるぐる : cuộn tròn

3478. (わしょく) : đồ ăn Nhật

3479. どく : ra khỏi

 

3480. Ngày thứ Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :