ấm, âm ấm, tay, trường hợp tiếng Nhật là gì ?

ấm, âm ấm, tay, trường hợp tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

ấm, âm ấm, tay, trường hợp tiếng Nhật là gì
ấm, âm ấm, tay, trường hợp tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ấm, âm ấm tay trường hợp

ấm, âm ấm

Nghĩa tiếng Nhật : ぬるい
Cách đọc : めるい merui
Ví dụ :
Bồn tắm âm ấm
呂がぬるかった。

tay

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : て te
Ví dụ :
Ai hiểu thì hãy giơ tay lên
Tôi lau tay bằng khăn mùi xoa
かったげてください。
ハンカチでをふきました。

trường hợp

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ばあい baai
Ví dụ :
Trong trường hợp không hiểu thì hãy hỏi tôi
からない合はいてください。

Trên đây là nội dung bài viết : ấm, âm ấm, tay, trường hợp tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :