âm hán việt và cách đọc chữ 凍 等 配

âm hán việt và cách đọc chữ 凍 等 配

âm hán việt và cách đọc chữ 凍 等 配
âm hán việt và cách đọc chữ . Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ : 

凍 – Âm Hán Việt : ĐỐNG

Cách đọc Onyomi : とう
Cách đọc Kunyomi : こお、こご
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 凍 :

(れいとう):sự làm lạnh, sự làm đông lạnh
る(こおる): đặc, đóng băng
える(こごえる):lạnh cóng, đóng băng

等 – Âm Hán Việt : ĐẲNG

Cách đọc Onyomi : とう
Cách đọc Kunyomi : ひと
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 等 :

(など):vân vân
(じょうとう):sự cao cấp, sự ưu tú
(こうとうがっこう):trường phổ thông trung học
しい(ひとしい):đều đặn, bằng nhau

配 – Âm Hán Việt : PHỐI

Cách đọc Onyomi : はい
Cách đọc Kunyomi : くば
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 配 :

(はいたつ):sự phân phát
(しんぱい):lo lắng
(けはい):sự linh cảm
る(くばる):phân phát, phân phối, chú ý

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ . Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :