âm hán việt và cách đọc chữ 喚 向 停

âm hán việt và cách đọc chữ 喚 向 停

âm hán việt và cách đọc chữ 喚 向 停
âm hán việt và cách đọc chữ . Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ : 

喚 – Âm Hán Việt : HOÁN

Cách đọc Onyomi : かん
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 喚 :

(かんき):thông gió
え(うんてんきりかえ):đổi người lái
え(のりかえ):đổi xe

向 – Âm Hán Việt : HƯỚNG

Cách đọc Onyomi : こう
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 向 :

(ふうこう):hướng gió
こう(むこう):phía bên kia
かい(むかい):hướng tới, bên kia

停 – Âm Hán Việt : ĐÌNH

Cách đọc Onyomi : てい
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 停 :

(ていし):sự đình chỉ, dừng lại
(ていでん):sự mất điện
(ていしゃ):sự dừng xe

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ . Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :