âm hán việt và cách đọc chữ 姓 齢 性

âm hán việt và cách đọc chữ 姓 齢 性

âm hán việt và cách đọc chữ 姓 齢 性
âm hán việt và cách đọc chữ . Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ : 

姓 – Âm Hán Việt : TÍNH

Cách đọc Onyomi : せい
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 姓 :

(せいめい):danh tính

齢 – Âm Hán Việt : LINH

Cách đọc Onyomi : れい
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 齢 :

(ねんれい):tuổi tác
(こうれい):cao tuổi

性 – Âm Hán Việt : TÍNH

Cách đọc Onyomi : せい
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 性 :

(だんせい):nam giới
(じょせい):nữ giới
(せいべつ): giới tính
(せいしつ):tính chất
(あんぜんせい):tính an toàn
(かのうせい):khả năng

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ . Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :