âm hán việt và cách đọc chữ 諸 情 退

âm hán việt và cách đọc chữ 諸 情 退

âm hán việt và cách đọc chữ 諸 情 退
âm hán việt và cách đọc chữ 退. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Kanji này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn âm Hán Việt và cách đọc của 3 chữ :  退

諸 – Âm Hán Việt : CHƯ

Cách đọc Onyomi : しょ
Cách đọc Kunyomi :
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 諸 :

(しょ)~:các ~
(しょはん):nhiều loại
(しょもんだい):các loại vấn đề

情 – Âm Hán Việt : TÌNH

Cách đọc Onyomi : じょう
Cách đọc Kunyomi : なさ
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 情 :

(じじょう):sự tình
(ひょうじょう):biểu tình
(ゆうじょう):tình bạn

けない

退 – Âm Hán Việt : THOÁI

Cách đọc Onyomi : たい
Cách đọc Kunyomi : しりぞ
Cấp độ : JLPT N2

Những từ hay gặp đi với chữ 退 :

退(いんたい):về hưu
退(たいがく):nghỉ học
退(たいいん):xuất viện
退く(のく):rút lui

Trên đây là nội dung bài viết : âm hán việt và cách đọc chữ 退. Các bạn có thể tìm các chữ Kanji khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : âm Hán Việt và cách đọc chữ + chữ Kanji cần tìm. Bạn sẽ tìm được từ cần tra cứu.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :