Bà tiếng Nhật là gì ? Nóng tiếng Nhật là gì ?

Bà tiếng Nhật là gì ? Nóng tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi: Bà tiếng Nhật là gì ? Nóng tiếng Nhật là gì ?Bà tiếng Nhật là gì ? Nóng tiếng Nhật là gì ?

Bà tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: おばあさん、祖母

Cách đọc: おばあさん (obaasan) 、そば (soba)

Ví dụ:

Bà thích ăn cá đấy. Tối nay nhà mình ăn cá đi.
おばあさんは魚が好きだからね。今晩は魚を食べるよ。
Obaasan wa sakana ga suki dakarane. Konban wa sakana wo taberuyo.

Anh ấy thật tốt bụng. Dù đang rất gấp nhưng vẫn giúp bà cụ xuống xe buýt.
彼は非常に緊急だが、手を貸してそのおばあさんをバスから降ろす。本当に親切だ。
Kare wa hizyouni kinkyuu daga te wo kashite sono obaasan wo basu kara orosu. Honto ni shinsetsu da.

Vì mẹ mất từ ​​khi Tanaka còn nhỏ nên bà nội đã nuôi anh ấy.
田中さんの母親は彼が小さいときに亡くなったので、お祖母さんが彼を育てきた。
Tanaka san no hahaoya wa kare ga chiisai tokini nakunatta node osobasan ga kare wo sodatekita.

Mặc dù bà đã 87 tuổi rồi nhưng những công việc hàng ngày bà vẫn tự mình làm toàn bộ.
祖母は97歳だが、身の回りのことは全て自分でできる。
Soba wa kyuuzyuusai daga mi no mawari no koto wa subete zibun de dekiru.

Bà tôi mất đã sáu năm rồi, nhưng đôi khi tôi buồn và nhớ bà cực kì.
祖母が亡くなった6年だが、時々思い出て、寂しくてたまらなくなる。
Soba ga nakunatta rokunen daga tokidoki omoidete sabishikute tamaranakunaru.

Nóng tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 暑い、暖かい、温暖

Cách đọc: あつい (atsui) 、あたたかい (atatakai)、おんだん (ondan)

Ví dụ:

Theo lịch thì lẽ ra đã là mùa đông rồi, vậy mà những ngày nóng bức vẫn cứ kéo dài.
カレンダーの上でもう冬なのに、まだまだ暑い日が続いている。
Karendaa no ue de mou fuyu nanoni madamada atsuihi ga tuduiteiru.

Vì nóng quá nên tôi mở cửa sổ ra. Thế rồi một con mèo trắng bất ngờ nhảy vào.
暑いので窓を開けた。そうしたら白い猫が急に飛び込んできた。
Atsui node mado wo aketa. Soushitara shiroineko ga kyuuni tobikonndekita.

Mùa hè ở Nhật Bản nóng. Nhưng cái còn khó chịu hơn cả cái nóng đó là độ ẩm cao.
日本の夏は暑いだ。しかし、暑さよりも耐えがたいのは湿度の高さだ。
Nihon no natsu wa atsuida. Shikashi atsusa yori mo taegatai nowa shitsudo no takasada.

Hôm nay trời nóng nhỉ, có kem hoặc cái gì đó để ăn thì hay quá .
今日はとても暖いわ。アイスクリームか何かが食たべたいな。
Kyou wa totemo atatakaiwa. Aisukuriimu ka nani ka ga tabetaina.

Tôi thực sự rất lo lắng. Gần đây, có rất nhiều vấn đề liên quan đến hiện tượng trái đất nóng lên.
本当に心配だね。最近は地球温暖化に関する多くので問題がある。
Hontouni shinbaidane. Saikin wa chikyuuondanka ni kansuru ookunode mondai ga aru.

地球温暖化 chikyuu ondanka : sự nóng lên của trái đất

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ Bà và Nóng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: