Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちは戦わない- Học tiếng Nhật qua bài hát

Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちは戦わないBài hát tiếng Nhật hay 僕たちは戦わない- Học tiếng Nhật qua bài hát

Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちはわない. Bokutachi wa Tatakawanai là bản singer thứ 40 của nhóm nhạc AKB48 nổi tiếng của Nhật. Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちはわない được phát hành tại Nhật Bản vào ngày 20 tháng 5 năm 2015. Mời các bạn cùng nghe và học tiếng Nhật qua bài hát này.

Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちは戦わない :

Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちはわない. Bokutachi wa Tatakawanai là bản singer thứ 40 của nhóm nhạc AKB48 nổi tiếng của Nhật. Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちはわない được phát hành tại Nhật Bản vào ngày 20 tháng 5 năm 2015. Mời các bạn cùng nghe và học tiếng Nhật qua bài hát này.

Lời bài hát tiếng Nhật hay 僕たちは戦わない

(Phần lời dịch mời các bạn xem trang sau)

僕たちはわないBokutachi wa tatakawanai

じてるAi wo shinjiteru

振りげたその拳Furiageta sono kobushi

誰もろするよDare mo orosu hi ga kuru yo

しみは鎖するNikushimi wa rensa suru

だから るんだDakara ima tachikirunda

このちるの総ってるなら
Kono sekai de nagareochiru namida no souryou kimatteru nara

みんなでかちおうかMinna de wakachiaou ka

僕たちはわないBokutachi wa tatakawanai

じてるAshita wo shinjiteru

の雲のZetsubou no kumo no shita

 探せ!Kirema ni aozora sagase!

うよりKimi ga omou yori

(ひと)はやさしいHito wa yasashii

もあきらめるなNani mo akirameru na

みは陽だHohoemi wa taiyou da

えた めるよHietanaka atatameru yo

もし誰かが胸のりの(わけ)を溜めているなら
Moshi dareka ga mune no oku ni ikari no wake wo tamete iru nara

すべてをいてあげようSubete wo kiite ageyou

僕たちはわないBokutachi wa tatakawanai

じてるAi wo shinjiteru

ただ殴りっていたってTada naguriatte itatte

(とき)はしないさToki wa kaiketsu shinai sa

たったつのボタンTatta hitotsu no botan

掛けえてKakechigaete

啀(いが)みったIga miatta

までのKyou made no fukou

許しおうよYurushiaou yo

僕たちはわないBokutachi wa tatakawanai

じてるAi wo shinjiteru

振りげたその拳Furiageta sono kobushi

誰もろするよDare mo orosu hi ga kuru yo

ラララ…(いつか)Rarara… (itsuka)

ラララ…(きっと)Rarara… (kitto) ラララ…Rarara…

Từ vựng trong bài :

Bài hát tiếng Nhật hay 僕たちはわない :

(たたか)う: chiến đấu

拳(こぶし): nắm tay, quả đấm

(お)ろす: bỏ xuống, buông xuống

(にく)しみ: sự căm ghét

鎖(れんさ)する: xâu chuỗi

(た)ち(き)る: chia tách

(せかい): thế giới

(そうりょう): tổng số

(わ)かち(あ)う: chia đều

(ぜつぼう): nỗi tuyệt vọng

雲(くも): đám mây

(き)れ(ま): khoảng hở do bị cắt ra

探(さが)せ: tìm kiếm

やさしい: tốt bụng

あきらめる: từ bỏ

陽(たいよう): mặt trời

(おく): bên trong

溜(た)める: lưu lại, chất ứ lại

殴(なぐ)り(あ)う: chiến đấu

(かいけつ): giải quyết

啀(いが)み(あ)う: càu nhàu, gây sự

(ふこう): bất hạnh

許(ゆる)し(あ)う: tha thứ lẫn nhau

振(ふ)り(あ)げる: giơ cao lên quá đầu

Các bạn hãy sử dụng từ vựng trên, tự dịch lời bài hát để luyện dịch và ghi nhớ từ vựng nhé 🙂

Phần lời dịch tham khảo, mời các bạn xem trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :