Bài hát tiếng Nhật hay umarete hajimete

Bài hát tiếng Nhật hay umarete hajimete

Bài hát tiếng Nhật hay umarete hajimete

Bài hát tiếng Nhật hay umarete hajimete là bài hát nằm trong phim ana và công chúa Tuyết phiên bản tiếng Nhật. Đây là 1 bài nhạc phim hay và vui nhộn, mời các bạn cùng thưởng thức 🙂

có thể bạn sẽ thích : Sakura maukoro

Lời bài hát Bài hát tiếng Nhật hay umarete hajimete

まれてめて– Umarete Hajimete (For the First Time in My Life)

[アナ:] もドアもいてる

mado : cửa sổ. いてるaiteru : mở

なんてしぶりなの

しぶりhisashiburi đã lâu rồi (mới như thế này)

もこんなにたくさん

osara : đĩa. こんなに tới mức này.

ざされてたもおいのために

Cả căn phòng luôn đóng này, để chúc mừng

綺麗に飾られて

綺麗 kirei : đẹp. 飾られてkazararete được trang trí

まるで所ね

まるでCứ như thể . うchigau khác. 所basho nơi, vị trí

ちkimochi cảm giác. fushigi kỳ lạ

このてた

てyume miteta : mơ ước

そうまれてめてにのり

まれてめてumarete hajimete : lần đầu tiên trong đời,

にのりongaku ni nori : mình vào âm nhạc

 

まれてめてかすの

かすodoriakasu nhảy qua đêm

嬉しすぎてあたし、がりそう

嬉しすぎてureshisugite quá sung sướng. がりそうmaiagari sou : như bay lên

もうじゃないの のよう

はいろんなえるわね…

命のにも…えるかも!?

命のunmei no hito : người trong mộng?

しいドレスでおしゃれして

しいutsukushii đẹp. ドレス váy. おしゃれ ăn diện

誰よりも魅

miryoku : hấp dẫn. 誰dare : ai

がつくの

totsuzen Đột nhiên

素敵な

素敵suteki : tuyệt vời. waka mono thiếu niên

ずかしいからチョコをべちゃう

ずかしいhazukashii Ngượng ngùng

してくなるの

してhanashi shite nói chuyện. くnaka yoku : hoà hợp

なんかちね

hen: kỳ lạ.

まれてめて

が躍るの

躍るodoru : nhảy

まれてめて

声をかけられたいの

muốn lên tiếng, bắt chuyện

ロマンスのれを

ロマンスlãng mạn. れotozure viếng thăm

密かにろう

密かにhisoka ni một cách bí mật. ろうinorou  ước nguyện

な誰かと

tokubetsu đặc biệt. 誰かdareka ai đó.

えるように

えるdeaeru : gặp.

[エルサ:]でいたいのに

誰にもいたくない

もしも、このれたらみんなづいてしまうわ

れたらfuretara  chạm, sờ. づいて kizuite : nhận ra

[エルサ:] でもだけなら

[アナ:] だけでも

[エルサ:] くやろう

くumaku giỏi

[アナ:] たい

[エルサ:] くのだ

mon : cửa

[アナ:] 

[Anna:] ima

[アナ:] まれてめて

[エルサ:] でいたいのに

[アナ:] らせるの

に jiyuuni : tự do. らせるkuraseru : có thể sống

[エルサ:] 誰にもいたくない

[アナ:] すべてをえよう

[エルサ:] だめよ

[アナ:] つけて

koi : tình yêu

[エルサ:] 隠しすのよ

隠しすkakushi toosu dấu đi

[アナ:] だけでもトキメキたいの

トキメキtokimeki ôm chặt

そうまれてめて

まれてめて…

だから

jiyuu tự do

Xem thêm :

Học tiếng Nhật qua bài hát 涙そうそう nada sou sou

Học tiếng Nhật qua bài hát ひまわりの約束

Học tiếng Nhật qua bài hát Kaze no kioku

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :