Bắt đầu tiếng Nhật là gì? Bố mẹ tiếng Nhật là gì?

Bắt đầu tiếng Nhật là gì? Bố mẹ tiếng Nhật là gì?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi : bắt đầu tiếng Nhật là gì? bố mẹ tiếng Nhật là gì?

Bắt đầu tiếng Nhật là gì? Bố mẹ tiếng Nhật là gì?

Bắt đầu tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 : 始まる (tự động từ), 始める (tha động từ)

Cách đọc : はじまる hajimaru, はじめる hajimeru

Ví dụ :

Trận bóng đá sẽ bắt đầu lúc 8 giờ.
サッカーの試合は8時に始まります。
sakkaa no shiai wa 8-ji ni hajimarimasu.

Mùa mưa năm nay sẽ bắt đầu từ khi nào thế?
今年の梅雨はいつから始まりますか。
kotoshi no tsuyu wa itsu kara hajimarimasuka.

Câu chuyện của chúng tôi đã bắt đầu.
私たちの物語が始まった。
watashi-tachi no monogatari ga hajimatta.

Chúng ta bắt đầu buổi học thôi.
授業を始めましょう。
jugyou wo hajimemashou.

Rời nhà và bắt đầu một cuộc sống mới.
家を出て新しい生活を始める。
ie wo dete atarashii seikatsu wo hajimeru.

Nghĩa tiếng Nhật 2 : 開始する

Cách đọc : かいしする kaishi suru

Bắt đầu chiến dịch bầu cử.
選挙運動を開始する。
senkyo undou wo kaishi suru.

Cảnh sát đã bắt đầu điều tra về vụ án giết người đó.
警察はその殺人事件の捜査を開始した。
keisatsu wa sono satsujin jiken no sousa wo kaishi shita.

Nghĩa tiếng Nhật : 初め

Cách đọc : はじめ hajime

Ví dụ :

Mới đầu thì tôi làm không được tốt cho lắm.
初めは上手くできませんでした。
hjime wa umaku dekimasendeshita.

Tôi đã biết chuyện đó từ đầu rồi.
私はそれを初めから知っていた。
watashi wa sore wo hajimekara shitte ita.

Nghĩa tiếng Nhật khác

皮切り (kawakiri) : bắt đầu (~を皮切りに~する : bắt đầu với việc gì đó)

キックオフ : (kick off) bắt đầu, khởi động

スタートする : bắt đầu

Bố mẹ tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 :

Cách đọc : おや oya

Ví dụ :

Tôi rất biết ơn tình thương mà bố mẹ dành cho tôi.
親の愛はありがたい。
oya no ai wa arigatai.

Sớm muộn gì thì có lẽ cô ấy cũng sẽ hiểu được tình cảm của bố mẹ.
彼女もそのうち、親の気持ちが分かるだろう。
kanojo mo sono uchi, oya no kimochi ga wakaru darou.

Phụng dưỡng bố mẹ là nghĩa vụ của con cái.
親を養うのは子供の義務です。
oya wo yashinau no wa kodomo no gimu desu.

Quý trọng bố mẹ.
親を大切にする。
oya wo taisetsu ni suru.

Nghĩa tiếng Nhật 2 : 両親

Cách đọc : りょうしん ryoushin

Ví dụ : 

Cô ấy không nghe lời bố mẹ.
彼女は両親の言うことを聞かない。
kanojo wa ryoushin no iu koto wo kikanai. 

Tôi không muốn làm bố mẹ lo.
僕は両親を心配させたくない。
boku wa ryoushin wo shinpai sasetakunai.

Bố mẹ tôi không cho tôi nhuộm tóc.
私の両親は私が髪を染めることを許してくれない。
watashi no ryoushin wa watashi ga kami wo someru koto wo yurushite kurenai. 

Tôi không thể đáp lại sự kỳ vọng của bố mẹ.
両親の期待に応えることができない。
ryoushin no kitai ni kotaeru koto ga dekinai.

Nghĩa tiếng Nhật khác : 父母 (fubo)

tham khảo : soha

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ bắt đầu và bố mẹ? Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: