bệnh tình, bề mặt, bề ngoài, hàng, dãy tiếng Nhật là gì ?

bệnh tình, bề mặt, bề ngoài, hàng, dãy tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

bệnh tình, bề mặt, bề ngoài, hàng, dãy tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
bệnh tình, bề mặt, bề ngoài, hàng, dãy tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : bệnh tình bề mặt, bề ngoài hàng, dãy

bệnh tình

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しょうじょう
Ví dụ :
Tôi đã giải thích tình trạng bệnh cho bác sỹ
に症したよ。

bề mặt, bề ngoài

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ひょうめん
Ví dụ :
Trên bề mặt của mặt trăng có nhiều chỗ lõm nhỉ
にはクレーターがたくさんあるね。

hàng, dãy

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : れつ
Ví dụ :
Trước cửa hàng đã có 1 hàng dài người đứng xếp hàng
ができていたね。

Trên đây là nội dung bài viết : bệnh tình, bề mặt, bề ngoài, hàng, dãy tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :