Buổi sáng tiếng Nhật là gì? Văn phòng tiếng Nhật là gì?

Buổi sáng tiếng Nhật là gì? Văn phòng tiếng Nhật là gì?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi : buổi sáng tiếng Nhật là gì? văn phòng tiếng Nhật là gì?

Buổi sáng tiếng Nhật là gì? Văn phòng tiếng Nhật là gì?

Buổi sáng tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 : 午前

Cách đọc : ごぜん gozen

Ví dụ :

Đây là bản tin lúc 9 giờ sáng
午前9時のニュースです。
gozen 9-ji no nyu-su desu.

Tôi đã thức dậy lúc 9 giờ sáng
私は午前9時に起きました。
watashi wa gozen 9-ji ni okimashita.

Trận đấu ấy đã bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng
その試合は午前8時に始まりました。
sono shiai wa gozen 8-ji ni hajimarimashita.

Tôi đã làm bài tập tiếng Anh cả buổi sáng
私は午前中に英語の宿題をした。
watashi wa gozenchuu ni Eigo no shukudai wo shita. 

Nghĩa tiếng Nhật 2 :

Cách đọc : あさ asa

Ví dụ :

Hôm nay, trời đổ mưa từ sáng
今日は朝から雨が降っている。
kyou wa asa kara ame ga futte iru.

Tôi uống cà phê mỗi sáng
私は毎朝コーヒーを飲みます。
watashi wa maiasa ko-hi- wo nomimasu.

Ngày mai, tôi sẽ học bài từ sáng đến tối.
明日は朝から晩まで勉強します。
ashita wa asa kara ban made benkyou shimasu.

Buổi sáng hôm qua lạnh thật
昨日の朝は寒かった。
kinou no asa wa samukatta.

Văn phòng tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 : 事務所

Cách đọc : じむしょ jimusho

Ví dụ :

Lát nữa hãy đến văn phòng nhé
後で事務所に来てください。
ato de jimusho ni kite kudasai.

Văn phòng nằm ở tầng 3
事務所は3階にあります。
jimusho wa 3-kai ni arimasu.

Hiện giờ trong văn phòng không có ai
今は事務所に誰もいない。
ima wa jimusho ni dare mo inai.

Tôi để quên ví ở trong văn phòng
私は財布を事務所に置き忘れた。
watashi wa saifu wo jimusho ni okiwasureta.

Nghĩa tiếng Nhật 2 : 事務室

Cách đọc : じむしつ jimushitsu

Ví dụ :

Hãy đem bức thư này đến văn phòng
この手紙を事務室に持って行ってください。
kono tegami wo jimushitsu ni motte itte kudasai.

Nghĩa tiếng Nhật khác : オフィス (ofisu)

Ví dụ :

Anh ấy đang đợi trong văn phòng
彼はオフィスで待っています。
kare wa ofisu de matte imasu.

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ buổi sáng và văn phòng. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: