Buồn ngủ tiếng Nhật là gì ? Chiến thắng tiếng Nhật là gì ?

Buồn ngủ tiếng Nhật là gì ? Chiến thắng tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi: Buồn ngủ tiếng Nhật là gì ? Chiến thắng tiếng Nhật là gì ?

Buồn ngủ tiếng Nhật là gì ? Chiến thắng tiếng Nhật là gì ?

Buồn ngủ tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 寝付く、眠い、眠たい

Cách đọc: ねつく (itsu)、ねむい (nemui)、ねむたい (nemutai)

Ví dụ:

Gần đây, tôi có rất nhiều mối bận tâm và tôi rất khó buồn ngủ vào ban đêm.
最近、心配なことがたくさんあって、夜寝付くのに苦労している。
Saikin shimpaina koto ga takusan atte yoru netsukuno ni kuroushiteiru.

Mỗi lần bị ốm, tôi lại muốn có ai đó ở bên cạnh đến khi buồn ngủ.
病気になるたびに、寝付くまで母と隣に側にいてほしい。
Byouhi ni naru tabini netsuku made haha to tonari ni kawa ni itehoshi.

Con tôi thường rất khó ngủ, cậu bé luôn lăn lộn mỗi khi buồn ngủ.
うちの子は寝癖が悪くて、眠くなる時、ぐずり出します。
Uchi no ko wa neguse ga warukute nemukunaru toki guzuridashimasu.

Mỗi ngày tôi ngủ tận 10 tiếng. Cho dù có ngủ nhiều đến đâu thì tôi vẫn cảm thấy buồn ngủ.
毎日10時間まで眠ります。いくら寝ても、まだ眠いです。
Mainichi zyuuzikan made nemurimasu. Ikura netemo mada nemuidesu.

Học khi bạn đang buồn ngủ thật là lãng phí thời gian. Lúc đó chẳng thể nào tập trung được đâu.
眠たいときに勉強するのは時間の無駄だ。その時は集中できないだよ。
Nemutaitoki ni benkyousuruno wa zikan no muda da. Sonotoki wa syuucyuudekinaidayo.

Chiến thắng tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 勝つ、戦勝

Cách đọc: かつ (katsu)、せんしょう (sensyou)

Ví dụ:

Bạn phải chiến thắng tất cả khó khăn để đạt được mục đích của mình.
目的を遂げるためにはあらゆる困難に勝つ必要がある。
Mokuteki wo togeru tameni wa arayuru konnan ni katsu hitsuyou ga aru.

Chiến lược mà anh Kobayashi nghĩ ra để giành chiến thắng trong trận đấu rất nổi bật.
その試合いに勝つために小林さんが考えた戦略は抜群だった。
Sonoshiai ni katsu tameni Kobayashi san ga kangaeta senryaku wa batsugundatta.

Cô ấy thắng cuộc không phải là ngẫu nhiên. Luyện tập ngày đêm như vậy thì thắng cũng phải thôi.
彼女が勝ったのは偶然ではない。練習につぐ練習を重ねて、彼女は勝つべくして勝ったのだ。
Kanozyo ga katta no wa guzen dewanai. Rensyuu ni tsugu sensyuu wo kasanete kanozyo wa katsu bekushite kattanoda.

Quốc gia chiến thắng đã chỉ định các hiệp ước hòa bình cho quốc gia bại trận.
戦勝国は敗戦国に講和条件を指令しました。
Sensyoukoku wa haisenkoku ni kouwazyouuyaku wo shireishimashita.

Sau khi nghe được tin, mọi người đã tổ chức ăn mừng chiến thắng.
ニュースを聞いた後、皆さんが戦勝を祝う祝賀会が開かれた。
Nyuusu wo kiitaato minasan ga sensyou wo iwau syukugakai ga hikareta.

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ Buồn ngủ và Chiến thắng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: