Cách tạo hứng thú học tập cách 1

Cách tạo hứng thú học tập cách 1Cách tạo hứng thú học tập cách 1

Cách tạo hứng thú học tập cách 1. Có rất nhiều bạn học tập một cách hăng say và hiệu quả, nhưng cũng có nhiều bạn học hành một cách hết sức khổ sở, học nhiều mà không thu được bao nhiêu. Một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng tới kết quả học tập đó chính là hứng thú học tập, khi bạn có hứng thú trong học tập, bạn sẽ học với tinh thần tập trung và hào hứng, với tinh thần đó bạn sẽ học hiệu quả hơn những bạn học tập mà không có 1 chút hứng thú nào.

Để giúp các bạn tăng cường hứng thú học tập cho bản thân, trong loạt bài viết “Cách tạo hứng thú học tập” này, tự học online xin giới thiệu với các bạn 1 số bài viết tiếng Nhật về vấn đề “Cách tạo hứng thú học tập”. Thông qua loạt bài viết “Cách tạo hứng thú học tập” này, Tự học online hi vọng các bạn có thể vừa học tiếng Nhật trong bài viết, vừa tìm và áp dụng 1 cách tạo hứng thú học tập cho riêng mình. Mời các bạn cùng học bài đầu tiên :

Cách tạo hứng thú học tập cách 1

さをつけることが、はじめの1
Việc tìm thấy hứng thú học tập là một trong những bước đầu tiên của việc học.

がアメリカにしていたころ、の1に、がいました。
Khi  đi du học ở Mỹ tôi  có một người bạn Nhật Bản là chuyên gia trong lĩnh vực về học tập

は、なのですが、をしめるとえます。
Về vẻ bề ngoài cô ấy chỉ là một phụ nữ bình thường nhưng khi bắt đầu việc học tập một thứ gì đó thì sắc mặt cô ấy thay đổi hẳn.

では、しいばかりなのですが、そのはいつもります。
Ở trường học toàn là những môn học khó nhưng cô ấy luôn luôn đạt điểm cao.

しいばかりですが、驚いたことにそのは、どんなえてしまっていました。
Dù những môn học đó khó thế nào thì điều bất ngờ là người bạn đó luôn vượt qua được.

ある、なぜそんなにができるのかといてみたことがありました。
Một ngày nọ, tôi hỏi cô ấy tại sao cô ấy lại có thể học được như vậy

素晴らしいえがってきて、になるアドバイスでした。
Cô ấy đã cho tôi một câu trả lời tuyệt vời, đó là một lời khuyên đáng để tham khảo.

「どんなでも、興のあるいところをつけてしんでしている。ければ、やるるから」
Dù là với môn học nào, tôi cũng tìm phần mà mình có hứng thú hoặc chỗ thú vị hấp dẫn, rồi vừa thưởng thức nó vừa học. Bởi nếu môn học hấp dẫn thì mình cũng sẽ có hứng thú học.

は「なるほど」と、きくうなずきました。
Quả đúng là như vậy tôi gật đầu mạnh một cái

が嫌だ、嫌いだと逃げるのは、です。
Thấy không thích, thấy ghét mà chạy trốn thì đơn giản (ai cũng làm được).

しかし、その識をえて、つまらないからさをつけようとしていました。
Tuy nhiên, cô gái ấy lại không giống như những người khác, cô ấy luôn cố gắng tìm ra điểm thú vị từ chính những điều nhàm chán.

にはさがあり、など、それぞれのにはそれぞれのさがあります。
Tiếng Anh có sự thú vị của tiếng Anh, tương tự như đia lí, sinh vật, chữ quốc ngữ, … mỗi môn đều có những điểm thú vị riêng.

つまらないところばかりにけるから、いけないのです。
Nếu chỉ nhìn thấy những điều nhàm chán thì sẽ không thể học được.

まず、そのきになるために、しさをつけることがなのです。
Đầu tiên để có hứng thú học tập thì việc quan trọng là phải tìm ra niềm vui trong nó.

そのそのは、U.C.L.Aというアメリカでへとしました。
Sau đó, cô gái đó đã tiếp tục học cao học ở một trường đại học danh tiếng của Mỹ tên là U.C.L.A

しいも、ているとしそうにえ、しんでしているのでした。
Dù việc học khó thế nào, cô ấy cũng cố gắng tìm ra điểm thú vị và thực tế là đã tận hưởng việc học của mình.

しむこと、きになることは、まずめるにあたり、なによりなポイントなのです。
Hứng thú, yêu thích,việc đầu tiên đương nhiên là phải bắt đầu học đã đó mới là điều tiên quyết quan trọng.

Từ vựng trong bài Cách tạo hứng thú học tập cách 1:

(benkyou) : học

さ (omoshirosa) : sự thú vị, điều thú vị

つける (mitsukeru) : tìm

はじめ (hajime): mở đầu

1 (ippou) : 1 bước

(ryuugaku) : du học

(nihonjin) : người Nhật

(yuujin) : bạn thân

(tatsujin) : chuyên gia

(mitame) : bề ngoài

(futsuu) : bình thường

(kaoiro) : sắc mặt

えます (kaemasu) : thay đổi

(gakkou) : trường học

しい (muzukashii) : khó

(jugyou) : giờ học

ばかり (bakari): toàn là

( koutokuten) : điểm cao

ります (torimasu) : đạt được

(naiyou) : nội dung

驚いた (odoroita) : ngạc nhiên

えて (norikoete) : vượt qua

ある (aruhi) : có một ngày

素晴らしい (subarashi) : tuyệt với

え (kotae) : câu trả lời

って kaette : trả lại

(taihen) : cực kỳ

(sankou): tham khảo

アドバイス (adobasu) : lời khuyên

どんな(kamoku)でも dù là môn học nào

(kyoumi) : hứng thú

(bubun): bộ phận,phần

しんで (tanoshinde) : thưởng thức, tận hưởng

やる (yaruki):  hứng thú làm (học)

なるほど (naruhodo) : quả là như vậy

うなずき ( unazugi): gật đầu

嫌だ (iyada): không thích

嫌い (kirai) : ghét

逃げる (nigeru) : trốn chạy

(kantan): đơn giản

識 (ishiki) : ý thức

つまらない  (tsumaranai): nhàm chán

(eigo) : tiếng anh

(chigaku) : địa lý

(seibutsu) : sinh vật

(kokugo) : chữ quốc ngữ (môn tiếng Nhật dành cho người Nhật)

(kagaku) : hoá học

(bunya) : lĩnh vực

ける (me wo mukeru) : hướng mắt về phía

いけない  (ikenai): không được

しさ (tanoshisa) : sự thú vị

(taisetsu) : quan trọng

(yumei) : nổi tiếng

(shingaku) : học tiếp, tiếp tục học

(kanojo) : cô ấy

(jissai) : thực tế

ポイント  (pointo): điểm cốt lõi, điểm mấu chốt

Xem thêm : Cách tạo hứng thú học tập phần 2

Trên đây là Cách tạo hứng thú học tập cách thứ 1. Hi vọng bài viết này mang lại cho các bạn nhiều lợi ích

Trích dẫn dưới sự cho phép của HappyLifeStyle.com

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :