Cái cặp tiếng Nhật là gì? Buồn tiếng Nhật là gì?

Cái cặp tiếng Nhật là gì? Buồn tiếng Nhật là gì?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi : cái cặp tiếng Nhật là gì? buồn tiếng Nhật là gì?

Cái cặp tiếng Nhật là gì? Buồn tiếng Nhật là gì?

Cái cặp tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 :

Cách đọc : かばん kaban

Ví dụ :

Cái cặp đen đó là của tôi.
その黒い鞄は僕のです。
sono kuroi kaban wa boku no desu.

Cái này là cặp của bạn phải không?
これはあなたの鞄ですか。
kore wa anata no kaban desuka.

Tôi định mua một cái cặp mới.
私は新しい鞄を買うつもりです。
watashi wa atarashii kaban wo kau tsumori desu.

Tôi đã bỏ sách vào cặp.
本を鞄に入れた。
hon wo kaban ni ireta.

Đây là cái cặp mà mẹ mua cho mình đó.
これは母が買ってくれた鞄だよ。
kore wa haha ga katte kureta kaban da yo.

Nghĩa tiếng Nhật khác : バッグ (baggu)

Buồn tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật 1 : 悲しい

Cách đọc : かなしい kanashii

Ví dụ :

Bộ phim đó rất buồn.
その映画はとても悲しかった。
sono eiga wa totemo kanashikatta.

Dù buồn đi nữa tôi cũng tuyệt đối không khóc.
悲しくても絶対に泣かない。 
kanashikutemo zettai ni nakanai.

Mình rất buồn vì phải xa cậu.
君と別れるのが悲しい。
kimi to wakareru no ga kanashii.

Đừng buồn bã vậy mà.
悲しい顔をしないでください。
kanashii kao wo shinaide kudasai.

Nghĩa tiếng Nhật 2 : 寂しい

Cách đọc : さびしい sabishii

Ví dụ : 

Bạn không thấy buồn sao?
あなたは寂しくないの?
anata wa sabishikunai no?

Mình rất buồn vì không thể gặp được cậu.
君に会えなくてとても寂しい。
kimi ni aenakute totemo sabishii. 

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ cái cặp và buồn? Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: