cái hộp, tay phải, tay trái tiếng Nhật là gì ?

cái hộp, tay phải, tay trái tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

cái hộp, tay phải, tay trái tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
cái hộp, tay phải, tay trái tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cái hộp tay phải tay trái

cái hộp

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : はこ hako
Ví dụ :
Cái hộp này nặng
Hãy nhấc cái hộp từ cái giá xuống
このい。
棚からそのろしてください。

tay phải

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : みぎて migite
Ví dụ :
Tôi viết chữ bằng tay phải
きます。

tay trái

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ひだりて hidarite
Ví dụ :
Cô ấy viết chữ bằng tay trái
く。

Trên đây là nội dung bài viết : cái hộp, tay phải, tay trái tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :