cảm, bệnh cảm, chữ hiragana, giống (ai đó) tiếng Nhật là gì ?

cảm, bệnh cảm, chữ hiragana, giống (ai đó) tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

cảm, bệnh cảm, chữ hiragana, giống (ai đó) tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
cảm, bệnh cảm, chữ hiragana, giống (ai đó) tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cảm, bệnh cảm chữ hiragana giống (ai đó)

cảm, bệnh cảm

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : かぜ kaze
Ví dụ :
Tôi đã bị cảm
Hy vọng bạn nhanh khỏi cảm nhé
邪をひきました。
邪をしてください。

chữ hiragana

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ひらがな hiragana
Ví dụ :
Tôi có thể đọc toàn bộ chữ hiragana
Em gái tôi có thể nhớ hết toàn bộ chữ hiragana
めます。
えました。

giống (ai đó)

Nghĩa tiếng Nhật : 似ている
Cách đọc : にている niteiru
Ví dụ :
Tôi giống mẹ của tôi
に似ています。

Trên đây là nội dung bài viết : cảm, bệnh cảm, chữ hiragana, giống (ai đó) tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :