Cấu trúc ngữ pháp あえて…ない aete…nai

Cấu trúc ngữ pháp あえて…ない aete…nai Cấu trúc ngữ pháp あえて…ない aete…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp あえて…ない aete…nai

Cách chia :

あえて+thể ない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không định hoặc không nên làm việc đó bởi nếu làm sẽ bị phản đối hoặc có ác cảm”. Thường dịch là “không phải cố tình tìm cách…/ không nhất thiết phải”.

Ví dụ

に嫌いですが、あえてを破壊しないまでだ。
Kare ga hontOUni kiraidesuga, aete kare no kaisha o hakai shinai madeda.
Tôi đúng là ghét hăn ta nhưng không đến mức phải cố tính tìm cách phá hoại công ty của hắn.

あえてさんがデートすることにしないが、することがめない。
Aete kimi to Tanaka-san ga deito suru koto ni hantai shinaiga, kekkon suru koto ga mitomenai.
Tôi không cần thiết phải phản đối chuyện cậu và anh Tanaka hẹn hò nhưng tôi không chấp nhận chuyện kết hôn.

ときどきさんとけんかするが、あえてをいじめないだ。
Tokidoki takahashi san to kenka suruga, aete kanojo wo ijimenaida.
Thỉnh thoảng tôi có cùng Takahashi cãi nhau nhưng không phải tôi cố tình tìm cách bắt nặt cô ta.

におがないが、に奪わないだ。
Hontouni okaneganai ga, hokanohito ni ubawanaida.
Đúng là tôi không có tiền nhưng không nhất thiết phải đi cướp của người khác.

おなかがペコペコしているが、あえてまでべないよ。
Onaka ga pekopeko shite iruga, aete kimi no bun made tabenai yo.
Tôi đói sôi bụng nhưng không nhất thiết phải ăn cả phần của cậu nữa đâu.

Chú ý:
Từ này đứng trước các cách nói như 「するもない」、「することもない」、「しようとはわない」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あえて…ば… aete…ba…
あえて…ない aete…nai
敢えて aete

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp あえて…ない aete…nai . Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :