You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp あれで arede

Cấu trúc ngữ pháp あれで aredeCấu trúc ngữ pháp あれで arede

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp あれで arede

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng ngạc nhiên cho rằng “với tình trạng như vậy mà … được thì thật là…”. Dùng trong cả khẳng định và phủ định.

Ví dụ

そんなにいいもの、あれで1000ならい。すぐにいたいわー。
Sonna ni ii mono, arede 1000 en nara hontou ni yasui. Sugu ni kaitai wa-.
Đồ tốt thế này mà chỉ có 1000 yên thì thật là rẻ. Tôi muốn mua ngay.

あのはプロなクックじゃないって、あれでうまくるなんてすごい。
Anohito ha puro na kukku janaitte, arede umaku ryouri wo tsukuru nante sugoi.
Cậu nói người đó không phải đầu bếp chuyên nghiệp à? Vậy mà lại làm được thức ăn ngon như vậy thì giỏi thật.

この偽のようなものはあれで3なんてとんでもないだ。
Kono nisemono noyou na mono ha arede 3 manen nante tondemonai nedan da.
Đồ vật giống như đồ giả này lại những 3 vạn yên thì đúng là giá không tưởng.

サラリーマンだけのはあれではい給をもらえるなんてじにくい。
Sarari-man dake no kare ha aredeha takai kyuuryou wo moraerunante shinji nikui.
Người làm công ăn lương như anh ta mà lại nhận được lương cao thì đúng là khó tin.

そんなにいいはあれでめられないなんてですね。
Sonna ni ii houhou ha arede mina ni mitomerarenai nente hen desune.
Phương pháp hay như thế này mà bị mọi người không chấp nhận thì lạ thật nhỉ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp あれで arede. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: