Cấu trúc ngữ pháp いかにも…らしい ikanimo…rashii

Cấu trúc ngữ pháp いかにも…らしい ikanimo…rashiiCấu trúc ngữ pháp いかにも...らしい ikanimo...rashii

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いかにも…らしい ikanimo…rashii

Cấp độ : N1

Cách chia :

いかにも+N+らしい

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “như là…/ đúng là…/ thực là…”. Dùng khi muốn nói chủ ngữ có tính chất, đặc trưng điển hình của N.

Ví dụ

あのはいつもいかにもまじめならしいことをしている。
Ano hito wa itsumo ikanimo majime na hito rashii koto wo shite iru.
Hắn ta lúc nào cũng làm những việc như là người nghiêm túc.

はいかにもらしいですね。
Kyou wa ikanimo harurashii tenkidesu ne.
Hôm nay thời tiết đúng thực là mùa xuân nhỉ.

はいかにもらしいをしている。
Musume wa ikanimo otonarashii fuku wo shite iru.
Con gái tôi đang mặc quần áo như là người lớn.

は20だが、いつもいかにも5らしいをする。
Kanojo wa 20-sai daga, itsumo ikanimo 5-sai no kodomorashii koudou wo suru.
Cô ta 20 tuổi rồi nhưng lúc nào cũng hành động như đứa trẻ 5 tuổi.

はいかにもらしいった。
Kare wa ikanimo kyoushirashii kotoba wo itta.
Anh ta đã nói những lời như là giáo viên.

Chú ý: Khi thêm いかにもthì ý nghĩa củaらしい được nhấn mạnh hơn

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

いかにも…らしい ikanimo…rashii
いかにも…そうだ ikanimo…souda
いかにも ikanimo

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いかにも…らしい ikanimo…rashii. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :